Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 赛
賽
𡧳
赛 là gì? 赛 (Trại, Tái). Bộ Miên 宀 (+11 nét), bối 貝 (+10 nét). Tổng 14 nét but (丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フノ丶). Ý nghĩa là: 2. thi tài, 2. thi tài. Từ ghép với 赛 : 田徑賽 Thi điền kinh, 賽神 Tế báo ơn thần, 一個賽一個 Người này hơn người kia, 賽眞的 Như thật vậy, giống như thật, rất giống., 田徑賽 Thi điền kinh Chi tiết hơn...