大把 dà bǎ
volume volume

Từ hán việt: 【đại bả】

Đọc nhanh: 大把 (đại bả). Ý nghĩa là: một số lớn; rất nhiều; hàng loạt. Ví dụ : - 若和一个靠父母给大把零花钱的男生约会 Tôi đã ở với cậu bé được trợ cấp béo.

Ý Nghĩa của "大把" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大把 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một số lớn; rất nhiều; hàng loạt

大批,成批

Ví dụ:
  • volume volume

    - 若 ruò 和 hé 一个 yígè 靠 kào 父母 fùmǔ 给 gěi 大 dà 把 bǎ 零花钱 línghuāqián 的 de 男生 nánshēng 约会 yuēhuì

    - Tôi đã ở với cậu bé được trợ cấp béo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大把

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 大家 dàjiā 抛 pāo 在 zài 了 le 后面 hòumiàn

    - Anh ấy đã bỏ lại mọi người phía sau.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 剧本 jùběn 的 de 故事 gùshì 向 xiàng 大家 dàjiā 概括地说 gàikuòdìshuō 了 le 一遍 yībiàn

    - anh ấy đã nói tóm tắt một lượt câu chuyện của vở kịch này.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 大伙儿 dàhuǒer 耍 shuǎ 了 le

    - Anh ta đã giở trò với mọi người.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大雪 dàxuě 把 bǎ 大地 dàdì 变成 biànchéng 了 le 银白 yínbái 世界 shìjiè

    - tuyết trắng đã biến mặt đất thành thế giới màu trắng bạc.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 大概 dàgài 会 huì 有 yǒu 霜冻 shuāngdòng , 一定 yídìng 要 yào 把 bǎ 花草 huācǎo 都 dōu 遮盖 zhēgài 好 hǎo

    - Tối nay có thể sẽ có sương giá, chắc chắn phải che chắn hoa cỏ cẩn thận.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 大枪 dàqiāng 一 yī 比试 bǐshì , 不在乎 bùzàihu 地说 dìshuō , 叫 jiào 他们 tāmen 来 lái 吧 ba

    - anh ta làm động tác cầm súng, rồi thản nhiên nói, bảo chúng nó đến đây!

  • volume volume

    - 一个 yígè 大浪 dàlàng 把 bǎ 小船 xiǎochuán 打翻 dǎfān 了 le

    - một đợt sóng to làm chiếc thuyền con lật úp

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 看牙 kànyá 这样 zhèyàng 一件 yījiàn 小事 xiǎoshì 弄 nòng 得 dé 小题大做 xiǎotídàzuò

    - Anh ấy đã biến một vấn đề tầm thường về chăm sóc răng miệng trở thành một vấn đề lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 把›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: Bà , Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAU (手日山)
    • Bảng mã:U+628A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao