一抓一大把 yī zhuā yī dà bǎ
volume volume

Từ hán việt: 【nhất trảo nhất đại bả】

Đọc nhanh: 一抓一大把 (nhất trảo nhất đại bả). Ý nghĩa là: một xu một tá, rất nhiều.

Ý Nghĩa của "一抓一大把" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一抓一大把 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một xu một tá

a dime a dozen

✪ 2. rất nhiều

a great deal of

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一抓一大把

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 应该 yīnggāi 拉 lā 他 tā 一把 yībǎ

    - Mọi người nên giúp đỡ anh ấy một tay.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 剧本 jùběn 的 de 故事 gùshì 向 xiàng 大家 dàjiā 概括地说 gàikuòdìshuō 了 le 一遍 yībiàn

    - anh ấy đã nói tóm tắt một lượt câu chuyện của vở kịch này.

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 人一 rényī 铆劲儿 mǎojìner , 就 jiù 把 bǎ 大石头 dàshítou 抬 tái 走 zǒu 了 le

    - mấy người dồn sức lại khiêng tảng đá đi nơi khác rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 尝一尝 chángyīcháng 生活 shēnghuó 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà 就 jiù 了解 liǎojiě 你 nǐ 爸妈 bàmā 有 yǒu 多 duō 辛苦 xīnkǔ 才能 cáinéng 把 bǎ 你 nǐ 养大 yǎngdà

    - Bạn phải nếm thử đắng cay ngọt bùi của cuộc sống rồi mới biết bố mẹ bạn đã vất vả đến thế nào mới nuôi lớn được bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 一 yī 说 shuō 更 gèng 把 bǎ 赵 zhào 大叔 dàshū 激怒 jīnù 了 le

    - Anh ấy nói như vậy càng làm cho chú Triệu tức giận.

  • volume volume

    - 劈胸 pīxiōng 一把 yībǎ 抓住 zhuāzhù

    - chộp ngực bắt lấy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 看牙 kànyá 这样 zhèyàng 一件 yījiàn 小事 xiǎoshì 弄 nòng 得 dé 小题大做 xiǎotídàzuò

    - Anh ấy đã biến một vấn đề tầm thường về chăm sóc răng miệng trở thành một vấn đề lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 抓 zhuā 到 dào 了 le 一只 yīzhī 大 dà 螃蟹 pángxiè

    - Anh ấy bắt được một con cua lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 把›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: Bà , Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAU (手日山)
    • Bảng mã:U+628A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāo , Zhuā
    • Âm hán việt: Trao , Trảo
    • Nét bút:一丨一ノノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHLO (手竹中人)
    • Bảng mã:U+6293
    • Tần suất sử dụng:Rất cao