大喜 dàxǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đại hỉ】

Đọc nhanh: 大喜 (đại hỉ). Ý nghĩa là: đại hỉ; việc mừng. Ví dụ : - 您大喜啦! mừng cho anh nhé!. - 哪天是你们大喜的日子(指结婚日期)? khi nào là ngày đại hỉ của anh chị?

Ý Nghĩa của "大喜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. đại hỉ; việc mừng

大喜事

Ví dụ:
  • volume volume

    - 您 nín 大喜 dàxǐ 啦 la

    - mừng cho anh nhé!

  • volume volume

    - 哪天 nǎtiān 是 shì 你们 nǐmen 大喜 dàxǐ 的 de 日子 rìzi ( 指 zhǐ 结婚 jiéhūn 日期 rìqī )

    - khi nào là ngày đại hỉ của anh chị?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大喜

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 演讲 yǎnjiǎng 深受 shēnshòu 大众 dàzhòng 喜爱 xǐài

    - Bài diễn thuyết của anh ấy được đại chúng yêu thích rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 那么 nàme 厚道 hòudao , 以至于 yǐzhìyú 我们 wǒmen 大家 dàjiā 都 dōu 喜欢 xǐhuan 他 tā

    - Anh ấy tốt bụng đến nỗi tất cả chúng tôi đều thích anh ấy

  • volume volume

    - 他 tā 脾气好 píqihǎo , 大家 dàjiā 都 dōu 喜欢 xǐhuan 他 tā

    - Anh ấy rất tốt bụng, ai cũng quý mến.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 孩子 háizi 出生 chūshēng 是 shì 个 gè 大喜 dàxǐ

    - Đứa trẻ của họ ra đời là một niềm vui lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 大号 dàhào 的 de 鞋子 xiézi

    - Anh ấy thích giày cỡ lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 喜欢 xǐhuan 说大话 shuōdàhuà 的 de 人 rén , 你 nǐ 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā

    - Anh ta là người thích chém gió bốc phét, bạn đừng tin anh ta.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 聚会 jùhuì 中 zhōng 介绍 jièshào 自己 zìjǐ , 和 hé 大家 dàjiā 建立联系 jiànlìliánxì

    - Anh ấy thích giới thiệu bản thân trong các buổi tiệc để tạo dựng mối quan hệ với mọi người.

  • - 夏天 xiàtiān 大家 dàjiā 都 dōu 喜欢 xǐhuan 穿 chuān 短袖 duǎnxiù T恤 Txù , 非常 fēicháng 凉快 liángkuài

    - Mùa hè mọi người đều thích mặc áo phông cộc tay, rất mát mẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao