大乐 dà lè
volume volume

Từ hán việt: 【đại lạc】

Đọc nhanh: 大乐 (đại lạc). Ý nghĩa là: Đà Lạt. Ví dụ : - 她从帆板运动和滑雪中得到极大乐趣. Cô ấy rất thích thú với môn thể thao lướt ván và trượt tuyết.

Ý Nghĩa của "大乐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Đà Lạt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 从 cóng 帆板 fānbǎn 运动 yùndòng 和 hé 滑雪 huáxuě 中 zhōng 得到 dédào 极大 jídà 乐趣 lèqù

    - Cô ấy rất thích thú với môn thể thao lướt ván và trượt tuyết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大乐

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 这个 zhègè 乐 lè 啊 a

    - Mọi người vui quá ta!

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 了 le 个 gè 笑话 xiàohua 把 bǎ 大家 dàjiā 逗乐 dòulè 了 le

    - anh ấy kể một câu chuyện vui, làm cho mọi người cười rộ lên.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 欢乐地 huānlèdì 歌唱 gēchàng

    - Mọi người vui vẻ hát bài hát.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 认为 rènwéi 没有 méiyǒu 比 bǐ 读书 dúshū 更 gèng 廉价 liánjià 的 de 娱乐 yúlè

    - Mọi người đều cho rằng không có trò giải trí nào rẻ hơn việc đọc sách.

  • volume volume

    - 我 wǒ 刚才 gāngcái 喝 hē 的 de 大豆 dàdòu 星冰乐 xīngbīnglè

    - Tôi đã uống Frappuccino đậu nành đó.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 大小 dàxiǎo , 和 hé 乐 lè 度日 dùrì

    - cả nhà lớn bé sống với nhau hoà thuận vui vẻ.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 喜欢 xǐhuan 娱乐节目 yúlèjiémù

    - Mọi người đều thích chương trình giải trí.

  • volume volume

    - 休 xiū 的 de 音乐 yīnyuè 让 ràng 大家 dàjiā 跳舞 tiàowǔ

    - Âm nhạc vui vẻ làm mọi người nhảy múa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa