大伙儿 dàhuǒ er
volume volume

Từ hán việt: 【đại hoả nhi】

Đọc nhanh: 大伙儿 (đại hoả nhi). Ý nghĩa là: mọi người. Ví dụ : - 大伙儿要是没意见,就这么定了。 nếu mọi người không có ý kiến, sẽ quyết định như vậy.

Ý Nghĩa của "大伙儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6

✪ 1. mọi người

''大家''3.也说大家伙儿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 大伙儿 dàhuǒer 要是 yàoshì 没 méi 意见 yìjiàn , 就 jiù 这么 zhème 定 dìng 了 le

    - nếu mọi người không có ý kiến, sẽ quyết định như vậy.

So sánh, Phân biệt 大伙儿 với từ khác

✪ 1. 大伙儿 vs 大家

Giải thích:

- "大伙儿" và "大家" là từ đồng nghĩa.
- "大伙儿" được dùng trong văn nói và dịp thông thường, "大家" không có giới hạn này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大伙儿

  • volume volume

    - 大伙儿 dàhuǒer 约会 yuēhuì 好 hǎo 在 zài 这儿 zhèér 碰头 pèngtóu

    - Cả bọn hẹn gặp nhau tại đây.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 大伙儿 dàhuǒer 耍 shuǎ 了 le

    - Anh ta đã giở trò với mọi người.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 大伙儿 dàhuǒer 都 dōu 看着 kànzhe 她 tā , 弄 nòng 得 dé 她 tā 怪不得 guàibùdé 劲儿 jìner 的 de

    - các chàng trai đều nhìn ngắm cô ấy, khiến nàng thẹn thùng quá

  • volume volume

    - 你 nǐ 这么 zhème 一叫 yījiào 不要紧 búyàojǐn , 把 bǎ 大伙儿 dàhuǒer 都 dōu 惊醒 jīngxǐng 了 le

    - anh vừa kêu lên không sao, làm ai cũng tỉnh giấc cả

  • volume volume

    - 俄而 éér , 大伙儿 dàhuǒer 站 zhàn 在 zài 聚成 jùchéng 一圈 yīquān 的 de 猎犬 lièquǎn 周围 zhōuwéi

    - Đột nhiên, mọi người đứng xung quanh đàn chó săn tụ tập thành một vòng tròn.

  • volume volume

    - 别 bié 再 zài 在 zài 大伙儿 dàhuǒer 跟前 gēnqián 卖弄 màinòng

    - đừng khoe khoang trước mặt mọi người nữa.

  • volume volume

    - 大伙儿 dàhuǒer 都 dōu 齐 qí 了 le , 独有 dúyǒu 他 tā 还 hái 没来 méilái

    - mọi người đều đến cả rồi, chỉ một mình nó vẫn chưa đến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả , Khoả , Loã
    • Nét bút:ノ丨丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OF (人火)
    • Bảng mã:U+4F19
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao