多生事端 duō shēng shìduān
volume volume

Từ hán việt: 【đa sinh sự đoan】

Đọc nhanh: 多生事端 (đa sinh sự đoan). Ý nghĩa là: thêm chuyện.

Ý Nghĩa của "多生事端" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多生事端 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thêm chuyện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多生事端

  • volume volume

    - 滋生事端 zīshēngshìduān

    - gây chuyện

  • volume volume

    - 借端生事 jièduānshēngshì

    - mượn cớ sinh sự.

  • volume volume

    - 无端生事 wúduānshēngshì

    - vô cớ sinh sư; đất bằng sóng dậỵ.

  • volume volume

    - 终身大事 zhōngshēndàshì ( 关系 guānxì 一生 yīshēng 的 de 大 dà 事情 shìqing , 多指 duōzhǐ 婚姻 hūnyīn )

    - việc lớn cả đời; hôn nhân; chuyện dựng vợ gả chồng.

  • volume volume

    - 一下子 yīxiàzǐ 来 lái 了 le 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn , 炊事员 chuīshìyuán 怕 pà 抓挠 zhuānao 不 bù 过来 guòlái 吧 ba

    - một lúc có nhiều người đến ăn cơm, người phục vụ sợ lo không kịp!

  • volume volume

    - 事前 shìqián 要 yào 慎重考虑 shènzhòngkǎolǜ , 免得 miǎnde 发生 fāshēng 问题 wèntí 时 shí 没 méi 抓挠 zhuānao

    - phải suy xét thận trọng trước để tránh khi nảy sinh vấn đề không có cách đối phó.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 张 zhāng 先生 xiānsheng 同事 tóngshì 十多年 shíduōnián 了 le

    - Anh ấy và ông Trương đã làm việc cùng nhau hơn mười năm.

  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 中有 zhōngyǒu 很多 hěnduō 烦心 fánxīn 的 de 事 shì

    - Trong cuộc sống có nhiều chuyện phiền lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 端›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Duān
    • Âm hán việt: Đoan
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTUMB (卜廿山一月)
    • Bảng mã:U+7AEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao