稠咕嘟儿 chóu gūdū er
volume volume

Từ hán việt: 【trù cô đô nhi】

Đọc nhanh: 稠咕嘟儿 (trù cô đô nhi). Ý nghĩa là: đặc sệt.

Ý Nghĩa của "稠咕嘟儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稠咕嘟儿 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đặc sệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稠咕嘟儿

  • volume volume

    - 眼睛 yǎnjing 里 lǐ 进去 jìnqù 了 le 沙子 shāzi , 一个劲儿 yīgèjìner 地挤 dìjǐ 咕 gū

    - cát vào trong mắt, cứ chớp chớp mãi.

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 锅里 guōlǐ 的 de 粥 zhōu 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 响 xiǎng

    - cháo trong nồi sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 打 dǎ 嘟噜 dūlū 儿 ér

    - đánh lưỡi.

  • volume volume

    - 直接 zhíjiē 从 cóng 碗 wǎn 里 lǐ 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝汤 hētāng 是 shì 粗俗 cūsú 的 de

    - Uống súp trực tiếp từ bát là một hành động thô tục.

  • volume volume

    - 泉水 quánshuǐ 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地往 dìwǎng 外 wài 冒 mào

    - nước suối tuôn ào ạt ra ngoài.

  • volume volume

    - 她 tā 正用 zhèngyòng 吸管 xīguǎn 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝牛奶 hēniúnǎi

    - Cô ấy đang dùng ống hút để uống sữa.

  • volume volume

    - 小刘 xiǎoliú 端起 duānqǐ 一碗水 yīwǎnshuǐ , 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝 hē 了 le 下去 xiàqù

    - bé Lưu bê bát nước lên uống ừng ực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 咕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:丨フ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJR (口十口)
    • Bảng mã:U+5495
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 嘟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:丨フ一一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJAL (口十日中)
    • Bảng mã:U+561F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 稠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+8 nét)
    • Pinyin: Chóu , Diào , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Trù , Điều , Điệu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDBGR (竹木月土口)
    • Bảng mã:U+7A20
    • Tần suất sử dụng:Trung bình