多刺龙虾 duō cì lóngxiā
volume volume

Từ hán việt: 【đa thứ long hà】

Đọc nhanh: 多刺龙虾 (đa thứ long hà). Ý nghĩa là: Tôm rồng; không còn sống Tôm hùm gai; không còn sống.

Ý Nghĩa của "多刺龙虾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多刺龙虾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tôm rồng; không còn sống Tôm hùm gai; không còn sống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多刺龙虾

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 龙舌兰 lóngshélán 酒 jiǔ 喝 hē 多 duō 了 le

    - Ai đó đã có một bông hoa phun rượu tequila.

  • volume volume

    - 这道 zhèdào 小龙虾 xiǎolóngxiā 味道 wèidao 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Món tôm hùm đất này có vị rất ngon.

  • volume volume

    - 来 lái 参加 cānjiā 面试 miànshì 的 de 人 rén 很多 hěnduō 免不了 miǎnbùliǎo 鱼龙混杂 yúlónghùnzá

    - Có rất nhiều người đến tham gia phỏng vấn.

  • volume volume

    - 他 tā 没吃过 méichīguò 龙虾 lóngxiā

    - Anh ấy chưa từng ăn tôm hùm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 小龙虾 xiǎolóngxiā

    - Tôi thích ăn tôm hùm đất.

  • volume volume

    - 个大子 gèdàzǐ 多 duō 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 吃 chī 皮皮虾 pípíxiā 的 de 好 hǎo 时候 shíhou

    - Có rất nhiều người lớn tuổi, và bây giờ là thời điểm tốt để ăn bề bề

  • volume volume

    - 小龙虾 xiǎolóngxiā 是 shì 夏天 xiàtiān 的 de 美食 měishí

    - Tôm hùm đất là món ngon của mùa hè.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 言语 yányǔ 中有 zhōngyǒu 很多 hěnduō 讽刺 fěngcì

    - Có rất nhiều sự mỉa mai trong lời nói của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét)
    • Pinyin: Há , Xiā , Xiá
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIMY (中戈一卜)
    • Bảng mã:U+867E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 龙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Long 龍 (+0 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng , Máng
    • Âm hán việt: Long , Lũng , Sủng
    • Nét bút:一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IKP (戈大心)
    • Bảng mã:U+9F99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao