外网连接正常 Wài wǎng liánjiē zhèngcháng
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại võng liên tiếp chính thường】

Đọc nhanh: 外网连接正常 (ngoại võng liên tiếp chính thường). Ý nghĩa là: Đã kết nối mạng.

Ý Nghĩa của "外网连接正常" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外网连接正常 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đã kết nối mạng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外网连接正常

  • volume volume

    - 网站 wǎngzhàn 正常 zhèngcháng 地 dì 运行 yùnxíng

    - Trang web đang hoạt động bình thường.

  • volume volume

    - 他 tā 连接 liánjiē 网络 wǎngluò 后 hòu 开始 kāishǐ 工作 gōngzuò

    - Anh kết nối Internet và bắt đầu làm việc.

  • volume volume

    - 请 qǐng 确保 quèbǎo 设备 shèbèi 连接 liánjiē 网络 wǎngluò

    - Xin đảm bảo thiết bị được kết nối mạng.

  • volume volume

    - 外交关系 wàijiāoguānxì 的 de 正常化 zhèngchánghuà

    - Bình thường hoá quan hệ ngoại giao.

  • volume volume

    - 电源 diànyuán 两极 liǎngjí 连接 liánjiē 要 yào 正确 zhèngquè

    - Kết nối hai cực nguồn điện phải chính xác.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 有 yǒu 两个 liǎnggè 额外 éwài 的 de 以太网 yǐtàiwǎng 接口 jiēkǒu

    - Vì có thêm hai cổng ethernet?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 经常 jīngcháng 去 qù 河边 hébiān 网鱼 wǎngyú

    - Họ thường ra bờ sông bắt cá.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 互联网 hùliánwǎng 连接 liánjiē 有 yǒu 问题 wèntí

    - Tôi có vấn đề với kết nối internet.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 常›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRLB (火月口中月)
    • Bảng mã:U+5E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao