连接器 liánjiē qì
volume volume

Từ hán việt: 【liên tiếp khí】

Đọc nhanh: 连接器 (liên tiếp khí). Ý nghĩa là: Khớp nối; liên kết khí; bộ nối.

Ý Nghĩa của "连接器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

连接器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khớp nối; liên kết khí; bộ nối

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 连接器

  • volume volume

    - 叶柄 yèbǐng 连接 liánjiē 着 zhe 叶片 yèpiàn 和 hé 茎 jīng

    - Cuống lá nối liền lá và thân cây.

  • volume volume

    - 不要 búyào 信号 xìnhào , 不要 búyào 接收器 jiēshōuqì

    - Không có tín hiệu, không có máy thu.

  • volume volume

    - 噪音 zàoyīn 接连不断 jiēliánbùduàn 地 dì 传来 chuánlái

    - Tiếng ồn truyền đến liên tục.

  • volume volume

    - 乡长 xiāngcháng 接到 jiēdào 通知 tōngzhī , 连夜 liányè 赶 gǎn 进城 jìnchéng

    - Xã trưởng nhận được thông báo, suốt đêm hôm ấy vội vã vào thành.

  • volume volume

    - 客人 kèrén 接连不断 jiēliánbùduàn 地 dì 到来 dàolái

    - Khách đến liên tục không ngớt.

  • volume volume

    - 他 tā 连接 liánjiē 网络 wǎngluò 后 hòu 开始 kāishǐ 工作 gōngzuò

    - Anh kết nối Internet và bắt đầu làm việc.

  • volume volume

    - 同桌 tóngzhuō 不 bù 小心 xiǎoxīn 感冒 gǎnmào 了 le , 今天 jīntiān 上课 shàngkè 的 de 时候 shíhou 接连不断 jiēliánbùduàn 地 dì 打喷嚏 dǎpēntì

    - Bạn cùng bàn không may bị cảm lạnh, trong giờ học hôm nay cứ hắt hơi liên tục .

  • volume volume

    - 他们 tāmen 接连 jiēlián 几天 jǐtiān 加班 jiābān

    - Họ tăng ca liên tiếp mấy ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao