外甥媳妇 wàishēng xífù
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại sanh tức phụ】

Đọc nhanh: 外甥媳妇 (ngoại sanh tức phụ). Ý nghĩa là: em gái vợ của con trai.

Ý Nghĩa của "外甥媳妇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外甥媳妇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. em gái vợ của con trai

sister's son's wife

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外甥媳妇

  • volume volume

    - 好 hǎo ( 不 bù ) 容易 róngyì 才 cái 娶 qǔ 上 shàng 媳妇 xífù , 你 nǐ 该 gāi 好好 hǎohǎo 地 dì 宠爱 chǒngài 她 tā

    - Không dễ mới lấy được vợ, bạn nên chiều chuộng cô ấy vào nhé..

  • volume volume

    - 大妈 dàmā 看到 kàndào 这 zhè 未来 wèilái 的 de 儿媳妇 érxífu , 打 dǎ 心眼儿 xīnyǎner 里 lǐ 高兴 gāoxīng

    - Bà mẹ nhìn thấy cô con dâu tương lai, trong lòng cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 刚 gāng 过门 guòmén 的 de 新媳妇 xīnxífù

    - dâu mới cưới về nhà chồng.

  • volume volume

    - 他 tā 外甥 wàishēng 十分 shífēn 调皮 tiáopí

    - Cháu trai của anh ấy rất nghịch ngợm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 儿媳妇 érxífu 很 hěn 孝顺 xiàoshùn

    - Con dâu tôi rất hiếu thảo.

  • volume volume

    - 两房 liǎngfáng 儿媳妇 érxífu

    - hai người con dâu

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 两个 liǎnggè 房 fáng 儿媳妇 érxífu

    - Anh ấy có hai người con dâu.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 妇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フノ一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VSM (女尸一)
    • Bảng mã:U+5987
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 媳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+10 nét)
    • Pinyin: Xí
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:フノ一ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VHUP (女竹山心)
    • Bảng mã:U+5AB3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 甥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一丨フ一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HMWKS (竹一田大尸)
    • Bảng mã:U+7525
    • Tần suất sử dụng:Trung bình