Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 甥
㽒 生 𤯳
甥 là gì? 甥 (Sanh, Sinh). Bộ Sinh 生 (+7 nét). Tổng 12 nét but (ノ一一丨一丨フ一丨一フノ). Ý nghĩa là: cháu ngoại, Chàng rể., Cháu ngoại, Cháu gọi bằng cậu, Chàng rể. Từ ghép với 甥 : “Ảo kinh viết Chi tiết hơn...