壮起胆子 zhuàng qǐ dǎnzi
volume volume

Từ hán việt: 【tráng khởi đảm tử】

Đọc nhanh: 壮起胆子 (tráng khởi đảm tử). Ý nghĩa là: tiếp tục với cái gì đó mặc dù sợ hãi, thể hiện một khuôn mặt dũng cảm.

Ý Nghĩa của "壮起胆子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

壮起胆子 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tiếp tục với cái gì đó mặc dù sợ hãi

to proceed with sth even though scared

✪ 2. thể hiện một khuôn mặt dũng cảm

to put on a brave face

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 壮起胆子

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活来 huólái 真有 zhēnyǒu 股子 gǔzǐ 虎 hǔ 劲儿 jìner

    - anh ấy làm việc rất dũng mãnh kiên cường.

  • volume volume

    - 管家 guǎnjiā 壮着 zhuàngzhe 胆子 dǎnzi 敲 qiāo 了 le 敲 qiāo 他 tā 的 de 房门 fángmén

    - Quản gia mạnh dạn gõ cửa phòng anh ta

  • volume volume

    - 这句 zhèjù 话 huà 给 gěi 他 tā 壮胆 zhuàngdǎn 子 zi

    - Câu nói này đã giúp anh ấy thêm can đảm.

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 子 zi 客人 kèrén

    - một tốp khách.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打算 dǎsuàn 在 zài 郊区 jiāoqū 起 qǐ 房子 fángzi

    - Họ dự định xây nhà ở ngoại ô.

  • volume volume

    - 她 tā 壮 zhuàng 着 zhe 胆子 dǎnzi 大声 dàshēng 说 shuō 了 le 出来 chūlái

    - Cô ấy can đảm lớn tiếng nói hết ra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 清理 qīnglǐ 院子 yuànzi

    - Họ cùng nhau dọn dẹp sân.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 把 bǎ 屋子里 wūzilǐ 的 de 人 rén 都 dōu 引得 yǐnde 笑 xiào 起来 qǐlai

    - một câu nói làm cho mọi người trong phòng cười ồ lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trang , Tráng
    • Nét bút:丶一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMG (中一土)
    • Bảng mã:U+58EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao