壮着胆子 zhuàngzhe dǎnzi
volume volume

Từ hán việt: 【tráng trứ đảm tử】

Đọc nhanh: 壮着胆子 (tráng trứ đảm tử). Ý nghĩa là: Mạnh dạn. Ví dụ : - 管家壮着胆子敲了敲他的房门 Quản gia mạnh dạn gõ cửa phòng anh ta

Ý Nghĩa của "壮着胆子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

壮着胆子 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mạnh dạn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 管家 guǎnjiā 壮着 zhuàngzhe 胆子 dǎnzi 敲 qiāo 了 le 敲 qiāo 他 tā 的 de 房门 fángmén

    - Quản gia mạnh dạn gõ cửa phòng anh ta

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 壮着胆子

  • volume volume

    - 管家 guǎnjiā 壮着 zhuàngzhe 胆子 dǎnzi 敲 qiāo 了 le 敲 qiāo 他 tā 的 de 房门 fángmén

    - Quản gia mạnh dạn gõ cửa phòng anh ta

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 拳着 quánzhe 身子 shēnzi 睡觉 shuìjiào

    - Anh ấy thích cong người lại ngủ.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 鸟 niǎo 叼 diāo 着 zhe 虫子 chóngzi 飞来 fēilái 了 le

    - Một con chim tha con sâu bay đến.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 孩子 háizi 挎着 kuàzhe 胳膊 gēbó 向 xiàng 学校 xuéxiào 走 zǒu 去 qù

    - hai đứa trẻ dắt tay nhau đi đến trường.

  • volume volume

    - 这句 zhèjù 话 huà 给 gěi 他 tā 壮胆 zhuàngdǎn 子 zi

    - Câu nói này đã giúp anh ấy thêm can đảm.

  • volume volume

    - 他 tā 奓着胆子 zhāzhedǎnzi 走过 zǒuguò 了 le 独木桥 dúmùqiáo

    - anh ấy cố lấy can đảm đi qua chiếc cầu khỉ.

  • volume volume

    - 她 tā 壮 zhuàng 着 zhe 胆子 dǎnzi 大声 dàshēng 说 shuō 了 le 出来 chūlái

    - Cô ấy can đảm lớn tiếng nói hết ra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 带 dài 着 zhe 孩子 háizi 过河 guòhé

    - Bọn họ dắt con qua sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trang , Tráng
    • Nét bút:丶一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMG (中一土)
    • Bảng mã:U+58EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao