基地组织 jīdì zǔzhī
volume volume

Từ hán việt: 【cơ địa tổ chức】

Đọc nhanh: 基地组织 (cơ địa tổ chức). Ý nghĩa là: Al Qaeda. Ví dụ : - 布什让基地组织逃跑. Bush để Al Qaeda trốn trên núi.

Ý Nghĩa của "基地组织" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

基地组织 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Al Qaeda

Al-Qaeda

Ví dụ:
  • volume volume

    - 布什 bùshí 让 ràng 基地 jīdì 组织 zǔzhī 逃跑 táopǎo

    - Bush để Al Qaeda trốn trên núi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 基地组织

  • volume volume

    - 上级 shàngjí 组织 zǔzhī

    - tổ chức cấp trên。

  • volume volume

    - 远东地区 yuǎndōngdìqū 的 de 恐怖组织 kǒngbùzǔzhī

    - Tổ chức khủng bố viễn đông

  • volume volume

    - 布什 bùshí 让 ràng 基地 jīdì 组织 zǔzhī 逃跑 táopǎo

    - Bush để Al Qaeda trốn trên núi.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 党组织 dǎngzǔzhī 递交 dìjiāo 了 le 入党 rùdǎng 申请书 shēnqǐngshū

    - Anh đã gửi đơn xin gia nhập đảng cho tổ chức đảng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 创办 chuàngbàn 了 le 一个 yígè 社区 shèqū 组织 zǔzhī

    - Họ sáng lập một tổ chức cộng đồng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 基层 jīcéng 政治性 zhèngzhìxìng 组织 zǔzhī

    - Chúng tôi làm việc với các tổ chức chính trị cơ sở

  • volume volume

    - 他们 tāmen 加入 jiārù 了 le 一个 yígè 新 xīn 的 de 组织 zǔzhī

    - Họ đã gia nhập một tổ chức mới.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 科研 kēyán 小组 xiǎozǔ 是 shì 他们 tāmen 几个 jǐgè 人 rén 自发 zìfā 地 dì 组织 zǔzhī 起来 qǐlai 的 de

    - nhóm nghiên cứu khoa học này do họ tự tổ chức lấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 基›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jīn
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCG (廿金土)
    • Bảng mã:U+57FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao