基地 jīdì
volume volume

Từ hán việt: 【cơ địa】

Đọc nhanh: 基地 (cơ địa). Ý nghĩa là: căn cứ; khu vực nền tảng. Ví dụ : - 工业建设基地。 Khu vực nền tảng xây dựng công nghiệp.. - 这里是训练基地。 Đây là căn cứ huấn luyện.. - 那是秘密基地。 Đó là căn cứ bí mật.

Ý Nghĩa của "基地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 TOCFL 5-6

基地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. căn cứ; khu vực nền tảng

作为某种事业基础场所

Ví dụ:
  • volume volume

    - 工业 gōngyè 建设 jiànshè 基地 jīdì

    - Khu vực nền tảng xây dựng công nghiệp.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 是 shì 训练 xùnliàn 基地 jīdì

    - Đây là căn cứ huấn luyện.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 秘密 mìmì 基地 jīdì

    - Đó là căn cứ bí mật.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 基地

  • volume volume

    - 我 wǒ 指 zhǐ 的 de 是 shì 一些 yīxiē 本地人 běndìrén 在 zài 威基基 wēijījī 开店 kāidiàn

    - Họ là những người dân địa phương đến mở cửa hàng ở Waikiki

  • volume volume

    - 地基 dìjī 陷落 xiànluò

    - nền nhà bị lún xuống

  • volume volume

    - 地基 dìjī 塌陷 tāxiàn

    - nền sụt; lún nền

  • volume volume

    - 军队 jūnduì 决定 juédìng 撤回 chèhuí 基地 jīdì

    - Quân đội quyết định rút về căn cứ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 他 tā 会 huì 去 qù 巴 bā 格拉姆 gélāmǔ 的 de 空军基地 kōngjūnjīdì

    - Bạn nói rằng anh ấy sẽ ở căn cứ không quân Bagram.

  • volume volume

    - 基层 jīcéng 供销社 gōngxiāoshè 直接 zhíjiē 跟 gēn 产地 chǎndì 挂钩 guàgōu

    - hợp tác xã cung tiêu cơ sở liên hệ trực tiếp với nơi sản xuất.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 下设 xiàshè 生产 shēngchǎn 基地 jīdì 、 质检中心 zhìjiǎnzhōngxīn 、 营销中心 yíngxiāozhōngxīn 、 海外 hǎiwài 研发 yánfā 中心 zhōngxīn

    - Công ty thiết lập các cơ sở sản xuất, trung tâm kiểm nghiệm, trung tâm tiếp thị và trung tâm nghiên cứu phát triển hải ngoại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 被 bèi 清楚 qīngchu 地 dì 列为 lièwéi 了 le 奠基人 diànjīrén

    - Bạn được liệt kê rõ ràng là người sáng lập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 基›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jīn
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCG (廿金土)
    • Bảng mã:U+57FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao