型砂 xíngshā
volume volume

Từ hán việt: 【hình sa】

Đọc nhanh: 型砂 (hình sa). Ý nghĩa là: cát làm khuôn.

Ý Nghĩa của "型砂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

型砂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cát làm khuôn

制造砂型用的主要材料,一般是二氧化硅和黏土的混合物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 型砂

  • volume volume

    - 他 tā 恭维 gōngwei 了 le 我 wǒ 的 de 新发型 xīnfàxíng

    - Anh ấy khen kiểu tóc mới của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 不同 bùtóng 类型 lèixíng 的 de 电影 diànyǐng

    - Anh ấy thích xem các loại phim khác nhau.

  • volume volume

    - 砂型 shāxíng 可以 kěyǐ 重复使用 chóngfùshǐyòng

    - Khuôn cát có thể sử dụng lại nhiều lần.

  • volume volume

    - 把 bǎ 铁水 tiěshuǐ 灌注 guànzhù 到 dào 砂型 shāxíng 里 lǐ , 凝固 nínggù 后 hòu 就 jiù 成 chéng 了 le 铸件 zhùjiàn

    - rót thép vào khuôn, để nguội sẽ thành cấu kiện đúc.

  • volume volume

    - 鲲 kūn 在 zài 传说 chuánshuō 里 lǐ 体型 tǐxíng 大 dà

    - Côn trong truyền thuyết có kích thước lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 调侃 tiáokǎn 我 wǒ 的 de 发型 fàxíng

    - Anh ấy luôn chế nhạo kiểu tóc của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 自己 zìjǐ 的 de 卷发 juǎnfà 造型 zàoxíng

    - Anh ấy thích kiểu tóc xoăn của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还原 huányuán 了 le 古城 gǔchéng 的 de 模型 móxíng

    - Họ đã phục dựng mô hình thành phố cổ ban đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 砂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:一ノ丨フ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRFH (一口火竹)
    • Bảng mã:U+7802
    • Tần suất sử dụng:Cao