Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 砂
沙
砂 là gì? 砂 (Sa). Bộ Thạch 石 (+4 nét). Tổng 9 nét but (一ノ丨フ一丨ノ丶ノ). Ý nghĩa là: 2. cát, sạn, Đá vụn, sỏi vụn, Cát, vụn, § Xem “chu sa” 硃砂. Từ ghép với 砂 : 砂石 Cát sỏi. Xem 沙 [sha] nghĩa ①, “quáng sa” 礦砂 cát khoáng. Chi tiết hơn...