坚果仁 jiānguǒ rén
volume volume

Từ hán việt: 【kiên quả nhân】

Đọc nhanh: 坚果仁 (kiên quả nhân). Ý nghĩa là: Hạt của quả có vỏ cứng.

Ý Nghĩa của "坚果仁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Trái Cây

坚果仁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt của quả có vỏ cứng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坚果仁

  • volume volume

    - 坚果 jiānguǒ 有助于 yǒuzhùyú 提高 tígāo 能量 néngliàng

    - Quả hạch giúp tăng cường năng lượng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 果仁 guǒrén 油性 yóuxìng 大 dà

    - hạt của loại quả này có hàm lượng dầu rất nhiều.

  • volume volume

    - 是 shì 那颗 nàkē 夏威夷 xiàwēiyí 果仁 guǒrén

    - Đây là hạt macadamia.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 坚持 jiānchí 老办法 lǎobànfǎ , 必然 bìrán 会 huì 事倍功半 shìbèigōngbàn

    - Nếu bạn vẫn làm theo cách cũ, kết quả sẽ không khả quan.

  • volume volume

    - 果断 guǒduàn , 决断 juéduàn 性格 xìnggé 或 huò 行动 xíngdòng 的 de 坚定 jiāndìng ; 坚决 jiānjué

    - Quả đoán, quyết đoán là tính cách hoặc hành động kiên định; kiên quyết.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 坚持不懈 jiānchíbùxiè 地 dì 努力 nǔlì 最终 zuìzhōng 才 cái 会 huì 取得 qǔde 丰硕 fēngshuò 的 de 成果 chéngguǒ

    - Chỉ có nỗ lực kiên trì không từ bỏ , cuối cùng mới có thể đạt được kết quả mĩ mãn

  • volume volume

    - 坚果 jiānguǒ 在 zài 超市 chāoshì 里 lǐ 很 hěn 常见 chángjiàn

    - Quả hạch rất phổ biến trong siêu thị.

  • - 祛痘 qūdòu 治疗 zhìliáo 通常 tōngcháng 需要 xūyào 坚持 jiānchí 几周 jǐzhōu 才能 cáinéng 看到 kàndào 效果 xiàoguǒ

    - Điều trị mụn thường cần kiên trì vài tuần mới thấy được hiệu quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丨一一
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OMM (人一一)
    • Bảng mã:U+4EC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Kiên
    • Nét bút:丨丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEG (中水土)
    • Bảng mã:U+575A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao