坚果壳 jiānguǒ ké
volume volume

Từ hán việt: 【kiên quả xác】

Đọc nhanh: 坚果壳 (kiên quả xác). Ý nghĩa là: Vỏ của quả có vỏ cứng.

Ý Nghĩa của "坚果壳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Trái Cây

坚果壳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vỏ của quả có vỏ cứng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坚果壳

  • volume volume

    - 坚果 jiānguǒ 有助于 yǒuzhùyú 提高 tígāo 能量 néngliàng

    - Quả hạch giúp tăng cường năng lượng.

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 的 de 壳 ké 非常 fēicháng 坚硬 jiānyìng

    - Mai của con rùa rất cứng.

  • volume volume

    - 科诺 kēnuò 很 hěn 喜欢 xǐhuan 他们 tāmen 店里 diànlǐ 的 de 澳洲 àozhōu 坚果 jiānguǒ 甜甜 tiántián 圈 quān

    - Họ làm ra loại hạt macadamia này mà Kono yêu thích.

  • volume volume

    - 鸡蛋 jīdàn 有 yǒu 坚硬 jiānyìng 的 de 壳 ké

    - Trứng gà có vỏ cứng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 机器 jīqì 的 de 壳 ké 非常 fēicháng 坚固 jiāngù

    - Vỏ của máy này rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 卧 wò 果儿 guǒér ( 把 bǎ 去 qù 壳 ké 的 de 鸡蛋 jīdàn 整个 zhěnggè 放在 fàngzài 汤里 tānglǐ 煮 zhǔ )

    - đập trứng gà nguyên cái vào canh

  • volume volume

    - 甩 shuǎi 果儿 guǒér ( 把 bǎ 去 qù 壳 ké 的 de 鸡蛋 jīdàn 搅匀 jiǎoyún 后 hòu 撒 sā 在 zài 汤里 tānglǐ )

    - đánh trứng gà cho vỡ lòng đỏ rồi mới cho vào canh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 多 duō 吃 chī 坚果 jiānguǒ

    - Chúng ta nên ăn nhiều quả hạch hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Kiên
    • Nét bút:丨丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEG (中水土)
    • Bảng mã:U+575A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 壳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Ké , Qiào
    • Âm hán việt: Xác
    • Nét bút:一丨一丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GBHN (土月竹弓)
    • Bảng mã:U+58F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao