地面层 dìmiàn céng
volume volume

Từ hán việt: 【địa diện tằng】

Đọc nhanh: 地面层 (địa diện tằng). Ý nghĩa là: tầng một, tầng trệt.

Ý Nghĩa của "地面层" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地面层 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tầng một

first floor

✪ 2. tầng trệt

ground floor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地面层

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 走 zǒu , 一面 yímiàn 曼声 mànshēng 地唱 dìchàng 着 zhe

    - vừa đi vừa ngâm nga bài hát.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 椅子 yǐzi 放在 fàngzài 地面 dìmiàn 上 shàng

    - Anh ấy đặt ghế lên nền nhà.

  • volume volume

    - 裸露 luǒlù 在 zài 地面 dìmiàn 上 shàng 的 de 煤层 méicéng

    - vỉa than lộ ra trên mặt đất.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 使用 shǐyòng 平板 píngbǎn 修整 xiūzhěng 地面 dìmiàn

    - Anh ấy đang dùng máy mài phẳng để làm phẳng mặt đất.

  • volume volume

    - 两层 liǎngcéng 冰 bīng 覆盖 fùgài 地面 dìmiàn

    - Hai lớp băng phủ trên mặt đất.

  • volume volume

    - 液体 yètǐ 表面 biǎomiàn 渐渐 jiànjiàn 地结 dìjié 了 le 一层 yīcéng 皮 pí

    - Bề mặt chất lỏng dần dần hình thành một lớp da.

  • volume volume

    - 一楼 yīlóu 下面 xiàmiàn 是 shì 负 fù 一层 yīcéng

    - dưới tầng 1 là hầm B1

  • volume volume

    - 他 tā 平静 píngjìng 地面 dìmiàn 对 duì 挑战 tiǎozhàn

    - Anh ấy bình tĩnh đối mặt với thách thức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 层›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Céng
    • Âm hán việt: Tằng
    • Nét bút:フ一ノ一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMMI (尸一一戈)
    • Bảng mã:U+5C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao