地图册 dìtú cè
volume volume

Từ hán việt: 【địa đồ sách】

Đọc nhanh: 地图册 (địa đồ sách). Ý nghĩa là: tập bản đồ.

Ý Nghĩa của "地图册" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地图册 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tập bản đồ

合订的地图集

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地图册

  • volume volume

    - 一张 yīzhāng 地图 dìtú 很 hěn 详细 xiángxì

    - Một bản đồ rất chi tiết.

  • volume volume

    - 专心 zhuānxīn 地 dì 绣 xiù 图案 túàn

    - Tập trung thêu hoa văn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有没有 yǒuméiyǒu 越南 yuènán 地图 dìtú

    - Bạn có bản đồ Việt Nam không?

  • volume volume

    - 参照 cānzhào 地图 dìtú , 你 nǐ 可以 kěyǐ 找到 zhǎodào 那个 nàgè 地方 dìfāng

    - Tham khảo bản đồ, bạn có thể tìm được chỗ đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 地图 dìtú 上 shàng 标出 biāochū 了 le 他 tā 的 de 所在地 suǒzàidì

    - Bạn đã có một bản đồ với vị trí của anh ấy được khoanh tròn trên đó.

  • volume volume

    - 依 yī 地图 dìtú 看 kàn , 我们 wǒmen 现在 xiànzài 在 zài 这里 zhèlǐ

    - Theo bản đồ, chúng ta hiện đang ở đây.

  • volume volume

    - 他 tā 注释 zhùshì 了 le 这幅 zhèfú 地图 dìtú 上 shàng 的 de 标记 biāojì

    - Anh ấy đã giải thích các dấu hiệu trên bản đồ này.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 记忆 jìyì 着 zhe 地图 dìtú 上 shàng 的 de 路线 lùxiàn

    - Anh cố gắng ghi nhớ lộ trình trên bản đồ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 册›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+3 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Sách
    • Nét bút:ノフノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBM (月月一)
    • Bảng mã:U+518C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao