在诉讼期间 zài sùsòng qíjiān
volume volume

Từ hán việt: 【tại tố tụng kì gian】

Đọc nhanh: 在诉讼期间 (tại tố tụng kì gian). Ý nghĩa là: trong quá trình kiện tụng, Peelente lite.

Ý Nghĩa của "在诉讼期间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

在诉讼期间 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trong quá trình kiện tụng

during litigation

✪ 2. Peelente lite

pendente lite

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 在诉讼期间

  • volume volume

    - 在此期间 zàicǐqījiān , 请 qǐng 保持 bǎochí 安静 ānjìng

    - Trong khoảng thời gian này, xin hãy giữ yên lặng.

  • volume volume

    - 在 zài 假期 jiàqī 期间 qījiān , 我 wǒ 去 qù 了 le 海边 hǎibiān

    - Trong thời gian nghỉ, tôi đi biển.

  • volume volume

    - 在 zài 霜降 shuāngjiàng 期间 qījiān 吃 chī 板栗 bǎnlì 有益 yǒuyì 身体健康 shēntǐjiànkāng

    - Ăn hạt dẻ trong thời tiết sương giá rất tốt cho sức khỏe của bạn.

  • volume volume

    - 疫情 yìqíng 期间 qījiān , 一些 yīxiē 人 rén 滞留 zhìliú 在 zài 外地 wàidì

    - Dịch bệnh, nhiều người bị kẹt tại nơi khác.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 守孝 shǒuxiào 期间 qījiān 很 hěn 悲伤 bēishāng

    - Anh ấy rất buồn trong thời gian để tang.

  • volume volume

    - 在 zài 经济 jīngjì 萧条 xiāotiáo 期间 qījiān , 银行 yínháng 很 hěn 可能 kěnéng 倒闭 dǎobì

    - Trong thời kỳ suy thoái kinh tế, ngân hàng có thể phá sản.

  • volume volume

    - 核 hé 武装 wǔzhuāng 轰炸机 hōngzhàjī 在 zài 危机 wēijī 期间 qījiān 负责 fùzé 警戒 jǐngjiè

    - Máy bay ném bom hạt nhân chịu trách nhiệm giám sát trong thời gian khủng hoảng.

  • volume volume

    - 货物 huòwù 在 zài 运输 yùnshū 期间 qījiān 受损 shòusǔn

    - Hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Róng , Sòng
    • Âm hán việt: Tụng
    • Nét bút:丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVCI (戈女金戈)
    • Bảng mã:U+8BBC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 诉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶フノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHMY (戈女竹一卜)
    • Bảng mã:U+8BC9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao