四方脸 sìfāng liǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tứ phương kiểm】

Đọc nhanh: 四方脸 (tứ phương kiểm). Ý nghĩa là: khuôn mặt vuông. Ví dụ : - 四方脸膛儿。 mặt chữ điền.

Ý Nghĩa của "四方脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

四方脸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khuôn mặt vuông

square-jawed face

Ví dụ:
  • volume volume

    - 四方 sìfāng 脸膛儿 liǎntángér

    - mặt chữ điền.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 四方脸

  • volume volume

    - 孤寡老人 gūguǎlǎorén 得到 dédào 四邻 sìlín 的 de 怜恤 liánxù 和 hé 多方面 duōfāngmiàn 的 de 照顾 zhàogu

    - người già đơn chiếc nhận được sự thương yêu của hàng xóm chung quanh và sự chăm sóc về nhiều phương diện.

  • volume volume

    - 四方 sìfāng 悦服 yuèfú

    - khắp nơi mến phục

  • volume volume

    - 四方响应 sìfāngxiǎngyìng

    - khắp nơi hưởng ứng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 坚贞不屈 jiānzhēnbùqū 的 de 品德 pǐndé , 只 zhǐ 宜用 yíyòng 四季常青 sìjìchángqīng 的 de 松柏 sōngbǎi 来 lái 比方 bǐfang

    - phẩm chất kiên trinh bất khuất của anh ấy chỉ có thể thông bách xanh tươi bốn mùa mới sánh được.

  • volume volume

    - 四方 sìfāng 脸膛儿 liǎntángér

    - mặt chữ điền.

  • volume volume

    - 四方 sìfāng 帽 mào 和 hé 长袍 chángpáo

    - Một chiếc mũ lưỡi trai và áo choàng?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸 liǎn 有点儿 yǒudiǎner 方 fāng

    - Mặt anh ấy có chút vuông.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 地方 dìfāng 上 shàng 是 shì 个 gè 有 yǒu 头 tóu 脸 liǎn 的 de 人物 rénwù

    - anh ấy là người rất có thể diện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao