四散 sìsàn
volume volume

Từ hán việt: 【tứ tán】

Đọc nhanh: 四散 (tứ tán). Ý nghĩa là: tứ tán; phân tán bốn phía; tản đi khắp nơi. Ví dụ : - 四散逃亡 lánh nạn khắp nơi.

Ý Nghĩa của "四散" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

四散 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tứ tán; phân tán bốn phía; tản đi khắp nơi

向四面分散

Ví dụ:
  • volume volume

    - 四散 sìsàn 逃亡 táowáng

    - lánh nạn khắp nơi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 四散

  • volume volume

    - 不见不散 bújiànbúsàn

    - không gặp không về

  • volume volume

    - 不见不散 bújiànbúsàn

    - chưa gặp mặt chưa ra về

  • volume volume

    - 四散 sìsàn 逃亡 táowáng

    - lánh nạn khắp nơi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 感到 gǎndào 一阵 yīzhèn 暖意 nuǎnyì 扩散 kuòsàn 到 dào 四肢 sìzhī

    - Tôi cảm thấy một sự ấm áp lan tỏa khắp tứ chi của mình.

  • volume volume

    - 雾气 wùqì 一散 yīsàn , 四外 sìwài 都 dōu 显得 xiǎnde 十分 shífēn 开豁 kāihuō

    - sương vừa tan, bốn bề rất là thoải mái.

  • volume volume

    - 下 xià 一次 yīcì 邮递 yóudì 时间 shíjiān 是 shì 四点 sìdiǎn 钟 zhōng

    - Thời gian giao hàng tiếp theo là vào lúc 4 giờ.

  • volume volume

    - 一节课 yījiékè 有 yǒu 四十分钟 sìshífēnzhōng

    - Một tiết học kéo dài 40 phút.

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 我 wǒ 一个 yígè 任务 rènwù , 叫 jiào 我 wǒ 牵 qiān 一只 yīzhī 蜗牛 wōniú 去 qù 散步 sànbù

    - Thượng đế giao cho tôi một nhiệm vụ, bảo tôi dắt một con ốc sên đi dạo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 散›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Sǎn , Sàn
    • Âm hán việt: Tán , Tản
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBOK (廿月人大)
    • Bảng mã:U+6563
    • Tần suất sử dụng:Rất cao