迸散 bèng sàn
volume volume

Từ hán việt: 【bính tán】

Đọc nhanh: 迸散 (bính tán). Ý nghĩa là: tung toé; bắn tung toé (chất lỏng).

Ý Nghĩa của "迸散" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迸散 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tung toé; bắn tung toé (chất lỏng)

四下里飞散

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迸散

  • volume volume

    - 他们 tāmen 喜去 xǐqù 公园 gōngyuán 散步 sànbù

    - Họ thích đi dạo ở công viên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 解散 jiěsàn 会议 huìyì

    - Thành viên của tổ chức đã tan rã trong cuộc họp.Họ quyết định giải tán cuộc họp.

  • volume volume

    - 于 yú 浴室 yùshì 内 nèi 燃点 rándiǎn 此香氛 cǐxiāngfēn 油 yóu 散发 sànfà 花果 huāguǒ 香气 xiāngqì

    - Đốt tinh dầu thơm này trong phòng tắm để tỏa ra hương hoa và trái cây.

  • volume volume

    - 麻雀 máquè 听到 tīngdào 枪声 qiāngshēng 惊慌 jīnghuāng 地 dì 飞散 fēisàn 了 le

    - chim sẻ nghe tiếng súng hoảng loạn bay tản ra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 则 zé 散居 sǎnjū 在 zài 各 gè 地方 dìfāng

    - Chúng nằm rải rác ở nhiều nơi khác nhau

  • volume volume

    - 他们 tāmen 认 rèn 他们 tāmen 的 de 失败 shībài 是 shì 因 yīn 杰克 jiékè 的 de 阴魂不散 yīnhúnbùsàn

    - Họ nghĩ nguyên nhân thất bại của họ là do âm hồn bất tán của Kiệt Khắc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 蛮 mán 适合 shìhé 去 qù 散步 sànbù

    - Hôm nay rất thích hợp đi dạo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 旅行 lǚxíng 中 zhōng 走散 zǒusàn 了 le

    - Họ đã bị lạc trong chuyến du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 散›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Sǎn , Sàn
    • Âm hán việt: Tán , Tản
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBOK (廿月人大)
    • Bảng mã:U+6563
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Bèng , Bǐng , Pēng
    • Âm hán việt: Bình , Bính
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FF8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình