拆散 chāisàn
volume volume

Từ hán việt: 【sách tán】

Đọc nhanh: 拆散 (sách tán). Ý nghĩa là: tháo rời; tháo tung; tách lẻ; tháo lẻ, tan rã; tách; phân tán, kết thúc, chia cách, giải tán. Ví dụ : - 这些瓷器是整套的,不要拆散了。 Những đồ sứ này thành bộ, đừng tách lẻ ra.

Ý Nghĩa của "拆散" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tháo rời; tháo tung; tách lẻ; tháo lẻ

使成套的物件分散

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 瓷器 cíqì 是 shì 整套 zhěngtào 的 de , 不要 búyào 拆散 chāisàn 了 le

    - Những đồ sứ này thành bộ, đừng tách lẻ ra.

✪ 2. tan rã; tách; phân tán

使家庭、集体等分散

✪ 1. kết thúc, chia cách, giải tán

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拆散

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 瓷器 cíqì 是 shì 整套 zhěngtào 的 de , 不要 búyào 拆散 chāisàn 了 le

    - Những đồ sứ này thành bộ, đừng tách lẻ ra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 喜去 xǐqù 公园 gōngyuán 散步 sànbù

    - Họ thích đi dạo ở công viên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 解散 jiěsàn 会议 huìyì

    - Thành viên của tổ chức đã tan rã trong cuộc họp.Họ quyết định giải tán cuộc họp.

  • volume volume

    - 于 yú 浴室 yùshì 内 nèi 燃点 rándiǎn 此香氛 cǐxiāngfēn 油 yóu 散发 sànfà 花果 huāguǒ 香气 xiāngqì

    - Đốt tinh dầu thơm này trong phòng tắm để tỏa ra hương hoa và trái cây.

  • volume volume

    - 麻雀 máquè 听到 tīngdào 枪声 qiāngshēng 惊慌 jīnghuāng 地 dì 飞散 fēisàn 了 le

    - chim sẻ nghe tiếng súng hoảng loạn bay tản ra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 则 zé 散居 sǎnjū 在 zài 各 gè 地方 dìfāng

    - Chúng nằm rải rác ở nhiều nơi khác nhau

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 蛮 mán 适合 shìhé 去 qù 散步 sànbù

    - Hôm nay rất thích hợp đi dạo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 旅行 lǚxíng 中 zhōng 走散 zǒusàn 了 le

    - Họ đã bị lạc trong chuyến du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Cā , Chāi , Chè
    • Âm hán việt: Sách , Xích
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHMY (手竹一卜)
    • Bảng mã:U+62C6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 散›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Sǎn , Sàn
    • Âm hán việt: Tán , Tản
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBOK (廿月人大)
    • Bảng mã:U+6563
    • Tần suất sử dụng:Rất cao