四乙基铅中毒 sì yǐ jī qiān zhòngdú
volume volume

Từ hán việt: 【tứ ất cơ duyên trung độc】

Đọc nhanh: 四乙基铅中毒 (tứ ất cơ duyên trung độc). Ý nghĩa là: nhiễm độc chì tetraethyl.

Ý Nghĩa của "四乙基铅中毒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

四乙基铅中毒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhiễm độc chì tetraethyl

tetraethyl lead poisoning

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 四乙基铅中毒

  • volume volume

    - 二十四节气 èrshísìjiéqì 在 zài 中国 zhōngguó 已有 yǐyǒu 几千年 jǐqiānnián 的 de 历史 lìshǐ

    - Hai mươi bốn tiết khí có lịch sử hàng ngàn năm ở Trung Quốc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 追捕 zhuībǔ 伊丽莎白 yīlìshābái · 基恩 jīēn 的 de 过程 guòchéng 中 zhōng 逮捕 dàibǔ 了 le 汉诺威 hànnuòwēi

    - Vụ bắt giữ Hanover là do bạn truy đuổi Elizabeth Keen.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 四大美女 sìdàměinǚ 皆 jiē 是 shì 如花似玉 rúhuāsìyù , 闭月羞花 bìyuèxiūhuā

    - Sắc đẹp tứ đại mỹ nhân thời cổ của Trung Quốc ai ai cũng như hoa như ngọc, hoa hờn nguyệt thẹn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 四个 sìgè 人 rén 在 zài 辩论赛 biànlùnsài 中 zhōng 配合默契 pèihémòqì , 终于 zhōngyú 赢得 yíngde 了 le 比赛 bǐsài

    - 4 người họ trong cuộc thi biện luận hợp tác kết hợp vô cùng ăn ý, cuối cùng đã chiến thắng cuộc thi.

  • volume volume

    - 从事 cóngshì 转基因 zhuǎnjīyīn 的 de 病毒学家 bìngdúxuéjiā

    - Một nhà virus học chuyên về GMO.

  • volume volume

    - 他 tā 十四岁 shísìsuì 念完 niànwán 初中 chūzhōng 就 jiù 失学 shīxué 了 le

    - Năm 14 tuổi, nó học xong cấp hai rồi nghỉ học.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 的 de 四大名著 sìdàmíngzhù 是 shì 经典 jīngdiǎn

    - Tứ đại danh tác là các tác phẩm kinh điển của Trung Quốc cổ đại.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有 yǒu 将近 jiāngjìn 四千年 sìqiānnián 的 de 有 yǒu 文字 wénzì 可考 kěkǎo 的 de 历史 lìshǐ

    - Chữ viết Trung Quốc có gần bốn ngàn năm lịch sử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 乙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:ất 乙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ , Zhé
    • Âm hán việt: Ất
    • Nét bút:フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NU (弓山)
    • Bảng mã:U+4E59
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 基›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jīn
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCG (廿金土)
    • Bảng mã:U+57FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Dú
    • Âm hán việt: Đại , Đốc , Độc
    • Nét bút:一一丨一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMWYI (手一田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BD2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Yán
    • Âm hán việt: Diên , Duyên
    • Nét bút:ノ一一一フノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCHNR (重金竹弓口)
    • Bảng mã:U+94C5
    • Tần suất sử dụng:Cao