国际劳工组织 guójì láogōng zǔzhī
volume volume

Từ hán việt: 【quốc tế lao công tổ chức】

Đọc nhanh: 国际劳工组织 (quốc tế lao công tổ chức). Ý nghĩa là: Tổ chức lao động quốc tế.

Ý Nghĩa của "国际劳工组织" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

国际劳工组织 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tổ chức lao động quốc tế

International Labor Organization

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 国际劳工组织

  • volume volume

    - 组织者 zǔzhīzhě 熟悉 shúxī 国王 guówáng 出访 chūfǎng 的 de 礼仪 lǐyí

    - Người tổ chức quen thuộc với nghi thức trong chuyến công du của vua.

  • volume volume

    - 据说 jùshuō 那个 nàgè 国家 guójiā 有 yǒu 很多 hěnduō 民间组织 mínjiānzǔzhī

    - người ta nói rằng có rất nhiều tổ chức dân sự ở đất nước đó.

  • volume volume

    - 国际刑警组织 guójìxíngjǐngzǔzhī 估计 gūjì 仅 jǐn 在 zài 过去 guòqù 一年 yīnián 里 lǐ

    - Interpol ước tính ít nhất một tá

  • volume volume

    - 由 yóu 工会 gōnghuì 出面 chūmiàn , 组织 zǔzhī 这次 zhècì 体育比赛 tǐyùbǐsài

    - cuộc thi đấu thể thao này do công đoàn đứng ra tổ chức.

  • volume volume

    - 你入 nǐrù 过 guò 无国界 wúguójiè 医生 yīshēng 组织 zǔzhī

    - Bạn đã ở trong bác sĩ không biên giới?

  • volume volume

    - 他 tā 说服 shuōfú 了 le 国际刑警组织 guójìxíngjǐngzǔzhī

    - Ông thuyết phục Interpol rằng cách duy nhất

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 散漫 sǎnmàn 的 de 手工业 shǒugōngyè , 现在 xiànzài 都 dōu 组织 zǔzhī 起来 qǐlai 了 le

    - những nghề thủ công bị phân tán trước đây, bây giờ đã được tổ chức trở lại.

  • volume volume

    - 组织 zǔzhī 上 shàng 决定 juédìng 派 pài 你 nǐ 去 qù 接替 jiētì 他 tā 的 de 工作 gōngzuò

    - tổ chức quyết định cử anh đến tiếp nhận công việc của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào
    • Âm hán việt: Lao , Lạo
    • Nét bút:一丨丨丶フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TBKS (廿月大尸)
    • Bảng mã:U+52B3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 际›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フ丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMMF (弓中一一火)
    • Bảng mã:U+9645
    • Tần suất sử dụng:Rất cao