噎 yē
volume volume

Từ hán việt: 【ế】

Đọc nhanh: 噎 (ế). Ý nghĩa là: nghẹn; mắc nghẹn, khó thở; nghẹt thở; bế tắc, chặn ngang; chặn họng. Ví dụ : - 吃得太快,噎着了。 Ăn nhanh quá, bị nghẹn rồi.. - 馒头噎住他喉咙。 Bánh mì nghẹn ở cổ họng anh ấy.. - 风大噎得他喘不上气。 Gió lớn làm anh ấy khó thở.

Ý Nghĩa của "噎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

噎 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. nghẹn; mắc nghẹn

食物堵住食管

Ví dụ:
  • volume volume

    - 吃 chī 得 dé 太快 tàikuài , 噎着 yēzhe 了 le

    - Ăn nhanh quá, bị nghẹn rồi.

  • volume volume

    - 馒头 mántóu 噎住 yēzhù 他 tā 喉咙 hóulóng

    - Bánh mì nghẹn ở cổ họng anh ấy.

✪ 2. khó thở; nghẹt thở; bế tắc

因为迎风而呼吸困难

Ví dụ:
  • volume volume

    - 风大噎 fēngdàyē 得 dé 他 tā 喘 chuǎn 不 bù 上 shàng 气 qì

    - Gió lớn làm anh ấy khó thở.

  • volume volume

    - 迎风 yíngfēng 走路 zǒulù 被 bèi 噎住 yēzhù 呼吸 hūxī

    - Đi đường đối mặt với gió bị khó thở.

✪ 3. chặn ngang; chặn họng

说话顶撞人或使人受窘没法接着说下去

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有话 yǒuhuà 好好儿 hǎohǎoér 说 shuō , 不要 búyào 噎人 yērén

    - Có việc gì hãy nói đi, không nên chặn họng người ta.

  • volume volume

    - 她 tā 的话 dehuà 噎 yē 得 dé 我 wǒ 无语 wúyǔ

    - Câu nói của cô ấy làm tôi không biết nói gì.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 噎

  • volume volume

    - 慢慢 mànmàn 吃 chī , 别 bié 噎着 yēzhe 了 le

    - Ăn từ từ, đừng để bị nghẹn.

  • volume volume

    - 慢点儿 màndiǎner 吃 chī , 不要 búyào 噎着 yēzhe

    - Ăn chậm lại, đừng để bị nghẹn.

  • volume volume

    - 有话 yǒuhuà 好好儿 hǎohǎoér 说 shuō , 不要 búyào 噎人 yērén

    - Có việc gì hãy nói đi, không nên chặn họng người ta.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 像 xiàng 有 yǒu 什么 shénme 东西 dōngxī 哽噎 gěngyē 住 zhù , 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - dường như có gì nghẹn trong miệng anh ấy, nói không nên lời.

  • volume volume

    - 吃 chī 得 dé 太快 tàikuài , 噎着 yēzhe 了 le

    - Ăn nhanh quá, bị nghẹn rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 的话 dehuà 噎 yē 得 dé 我 wǒ 无语 wúyǔ

    - Câu nói của cô ấy làm tôi không biết nói gì.

  • volume volume

    - 迎风 yíngfēng 走路 zǒulù 被 bèi 噎住 yēzhù 呼吸 hūxī

    - Đi đường đối mặt với gió bị khó thở.

  • volume volume

    - 有 yǒu 一次 yīcì 小 xiǎo 布什总统 bùshízǒngtǒng 竟 jìng 被 bèi 一块 yīkuài 椒盐 jiāoyán 卷饼 juǎnbǐng 噎住 yēzhù

    - Một lần, Tổng thống Bush đã bị nghẹn vì một miếng bánh quy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 噎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+12 nét)
    • Pinyin: Yē
    • Âm hán việt: Ế
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶フ一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RGBT (口土月廿)
    • Bảng mã:U+564E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình