堵噎 dǔ yē
volume volume

Từ hán việt: 【đổ ế】

Đọc nhanh: 堵噎 (đổ ế). Ý nghĩa là: ngắt lời.

Ý Nghĩa của "堵噎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

堵噎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngắt lời

使人气闷

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 堵噎

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 堵着 dǔzhe 猫眼 māoyǎn 呢 ne

    - Anh ấy đã đưa ngón tay của mình qua lỗ nhìn trộm.

  • volume volume

    - 高峰 gāofēng 时段 shíduàn 交通 jiāotōng 很 hěn 拥堵 yōngdǔ

    - Giao thông trong giờ cao điểm rất tắc nghẽn.

  • volume volume

    - 交通堵塞 jiāotōngdǔsè 是 shì 很 hěn 难 nán 避免 bìmiǎn 的 de

    - Tắc nghẽn giao thông là rất khó tránh khỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 之所以 zhīsuǒyǐ 迟到 chídào 是因为 shìyīnwèi 堵车 dǔchē

    - Lý do tôi đến muộn là vì tắc đường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 堵 dǔ 着 zhe 门 mén , 叫 jiào 别人 biérén 怎么 zěnme 走哇 zǒuwa

    - Anh đứng chắn hết cửa, làm sao người khác đi được?

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 没 méi 回来 huílai , 或者 huòzhě 是 shì 堵车 dǔchē 了 le

    - Anh ấy vẫn chưa quay lại, chắc là tắc đường rồi.

  • volume volume

    - 公路 gōnglù 被 bèi 塌下来 tāxiàlai 的 de 山石 shānshí 堵塞 dǔsè 了 le

    - Con đường bị đá trên núi lỡ xuống làm tắc nghẽn mất rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 像 xiàng 有 yǒu 什么 shénme 东西 dōngxī 哽噎 gěngyē 住 zhù , 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - dường như có gì nghẹn trong miệng anh ấy, nói không nên lời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 噎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+12 nét)
    • Pinyin: Yē
    • Âm hán việt: Ế
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶フ一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RGBT (口土月廿)
    • Bảng mã:U+564E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 堵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǔ
    • Âm hán việt: Đổ
    • Nét bút:一丨一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GJKA (土十大日)
    • Bảng mã:U+5835
    • Tần suất sử dụng:Cao