Các biến thể (Dị thể) của 噎

  • Cách viết khác

    㖶 䭇 咽 嗄 𩜺

Ý nghĩa của từ 噎 theo âm hán việt

噎 là gì? 噎 (ế). Bộ Khẩu 口 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丨フ一一丨一丶フ一丨フ一丶ノ一). Ý nghĩa là: 1. nghẹn, 2. ngạt thở, Nghẹn., Nghẹn, mắc nghẹn, Nghẽn, bế tắc. Từ ghép với 噎 : 慢點吃,留神別噎着 Ăn thong thả kẻo bị nghẹn đấy. Chi tiết hơn...

Ế

Từ điển phổ thông

  • 1. nghẹn
  • 2. ngạt thở

Từ điển Thiều Chửu

  • Nghẹn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Nghẹn

- 慢點吃,留神別噎着 Ăn thong thả kẻo bị nghẹn đấy.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nghẹn, mắc nghẹn

- “Khiết phạn phòng ế, tẩu lộ phòng điệt” 喫飯防噎, 走路防跌 (Đệ thập hồi) Ăn cơm coi chừng mắc nghẹn, đi đường coi chừng vấp ngã.

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

* Nghẽn, bế tắc

- “Thành môn ế bất đắc quan” 城門噎不得關 (Lục Tốn truyện 陸遜傳) Cửa thành bị nghẽn không đóng lại được.

Trích: Tam quốc chí 三國志

Từ ghép với 噎