嘎巴儿 gābā er
volume volume

Từ hán việt: 【dát ba nhi】

Đọc nhanh: 嘎巴儿 (dát ba nhi). Ý nghĩa là: dính; bám (hồ, cháo khô dính trên vật khác). Ví dụ : - 衣裳上还有粥嘎巴儿。 trên áo còn dính vết cháo khô.

Ý Nghĩa của "嘎巴儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嘎巴儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dính; bám (hồ, cháo khô dính trên vật khác)

附着在器物上的干了的粥、糨糊等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 衣裳 yīshang 上 shàng 还有 háiyǒu 粥 zhōu 嘎巴 gābā 儿 ér

    - trên áo còn dính vết cháo khô.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘎巴儿

  • volume volume

    - 他 tā 巴巴儿 bābāer 地 dì 等 děng 着 zhe 他 tā 那 nà 老 lǎo 伙伴 huǒbàn

    - ông ta nóng lòng chờ đợi người bạn cũ ấy.

  • volume volume

    - 巴望 bāwàng 儿子 érzi 早日 zǎorì 平安 píngān 回来 huílai

    - mong con sớm được bình an trở về

  • volume volume

    - 枣儿 zǎoér 都 dōu 晒 shài 干巴 gānbā 了 le

    - Táo phơi khô rồi.

  • volume volume

    - 衣裳 yīshang 上 shàng 还有 háiyǒu 粥 zhōu 嘎巴 gābā 儿 ér

    - trên áo còn dính vết cháo khô.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手 shǒu 抵着 dǐzhe 下巴颏儿 xiàbakēér

    - Nó chống tay lên cằm.

  • volume volume

    - 嘎巴 gābā 一声 yīshēng , 树枝 shùzhī 折成 zhéchéng 两 liǎng 截儿 jiéér

    - rắc một tiếng, cành cây đã gãy làm hai đoạn.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 小 xiǎo 男孩儿 nánháier 巴不得 bābùdé 让 ràng 那 nà 欺负人 qīfurén 的 de 坏蛋 huàidàn 也 yě 尝点 chángdiǎn 苦头 kǔtóu

    - những cậu bé ấy mong muốn để những tên xấu xa đó cũng nếm một chút mùi đắng.

  • volume volume

    - 那 nà 笨 bèn 女人 nǚrén 几乎 jīhū 把 bǎ 我 wǒ 女儿 nǚér 送 sòng 去 qù 巴塞隆纳 bāsàilóngnà

    - Con chó ngu ngốc đó gần như đã gửi con gái tôi đến Barcelona.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嘎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+11 nét)
    • Pinyin: Gā , Gá , Gǎ
    • Âm hán việt: Ca , Dát , Kiết
    • Nét bút:丨フ一一ノ丨フ一一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMUI (口一山戈)
    • Bảng mã:U+560E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao