嘉祥 jiāxiáng
volume volume

Từ hán việt: 【gia tường】

Đọc nhanh: 嘉祥 (gia tường). Ý nghĩa là: Huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧 | 济宁 , Sơn Đông.

Ý Nghĩa của "嘉祥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧 | 济宁 , Sơn Đông

Jiaxiang County in Jining 濟寧|济宁 [Ji3níng], Shandong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘉祥

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 带 dài 着 zhe 安祥 ānxiáng 的 de 微笑 wēixiào

    - Anh ấy nở một nụ cười yên bình.

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 不祥 bùxiáng 兆 zhào

    - Trên mặt anh ấy có điềm xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 介绍 jièshào 新 xīn 嘉宾 jiābīn

    - Anh ấy giới thiệu khách mời mới cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 列为 lièwéi 特别 tèbié 嘉宾 jiābīn

    - Anh ấy được mời làm khách mời đặc biệt.

  • volume volume

    - 黄河流域 huánghéliúyù 物产丰富 wùchǎnfēngfù , 山河 shānhé 壮丽 zhuànglì , 是 shì 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 文化 wénhuà 的 de 发祥地 fāxiángdì

    - Vùng Hoàng Hà sản vật phong phú, núi sông tươi đẹp, là cái nôi của nền văn hoá cổ đại Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 考虑 kǎolǜ 得 dé 十分 shífēn 周祥 zhōuxiáng

    - anh ấy suy nghĩ rất chu đáo cẩn thận.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 里 lǐ 闪 shǎn 着 zhe 慈祥 cíxiáng 的 de 目光 mùguāng

    - Có một cái nhìn hiền hậu trong mắt anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 公司 gōngsī 的 de 嘉奖 jiājiǎng

    - Anh ấy đã nhận được khen thưởng của công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+11 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+5609
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 祥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:丶フ丨丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFTQ (戈火廿手)
    • Bảng mã:U+7965
    • Tần suất sử dụng:Cao