不祥 bùxiáng
volume volume

Từ hán việt: 【bất tường】

Đọc nhanh: 不祥 (bất tường). Ý nghĩa là: chẳng lành; chẳng may. Ví dụ : - 不祥之兆 điềm chẳng lành

Ý Nghĩa của "不祥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. chẳng lành; chẳng may

不吉利

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不祥之兆 bùxiángzhīzhào

    - điềm chẳng lành

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不祥

  • volume volume

    - 8 岁 suì 孩子 háizi 营养不良 yíngyǎngbùliáng , 身高 shēngāo 比 bǐ 同龄人 tónglíngrén 矮半截 ǎibànjié

    - Trẻ 8 tuổi bị suy dinh dưỡng, chiều cao cũng thấp hơn so với các bạn cùng trang lứa.

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 不祥 bùxiáng 兆 zhào

    - Trên mặt anh ấy có điềm xấu.

  • volume volume

    - 不祥 bùxiáng 的 de 征兆 zhēngzhào

    - điềm không may

  • volume volume

    - 不祥之兆 bùxiángzhīzhào

    - điềm chẳng lành

  • volume volume

    - 不祥 bùxiáng 的 de 预兆 yùzhào

    - điềm báo không tốt

  • volume volume

    - 不祥 bùxiáng 的 de 预感 yùgǎn

    - dự cảm không tốt

  • volume volume

    - 过去 guòqù 人们 rénmen 常 cháng 把 bǎ 流星 liúxīng 当作 dàngzuò 不祥之兆 bùxiángzhīzhào

    - Trong quá khứ, mọi người thường coi thiên thạch là dấu hiệu đáng ngại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看见 kànjiàn 小树 xiǎoshù 在 zài 大风 dàfēng 中 zhōng 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ 就 jiù 有 yǒu 一种 yīzhǒng 不祥 bùxiáng 的 de 预感 yùgǎn

    - Tôi có linh cảm không lành khi nhìn thấy những thân cây nhỏ đung đưa nhảy múa trong gió mạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:丶フ丨丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFTQ (戈火廿手)
    • Bảng mã:U+7965
    • Tần suất sử dụng:Cao