Ý nghĩa của từ 嘉 theo âm hán việt

嘉 là gì? 嘉 (Gia). Bộ Khẩu 口 (+11 nét). Tổng 14 nét but (一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一). Ý nghĩa là: khen ngợi, Khen., Phúc lành., Tốt, đẹp, Khen. Từ ghép với 嘉 : 精神可嘉 Tinh thần đáng khen, “gia lễ” 嘉禮 lễ cưới. Chi tiết hơn...

Gia

Từ điển phổ thông

  • khen ngợi

Từ điển Thiều Chửu

  • Tốt, đẹp. Lễ cưới gọi là gia lễ 嘉禮.
  • Khen.
  • Gia bình 嘉平 tháng chạp.
  • Phúc lành.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Tốt đẹp

- 嘉名 Tên đẹp

- 嘉禾 Lúa tốt

* ② Khen ngợi

- 精神可嘉 Tinh thần đáng khen

* 嘉平

- gia bình [jiapíng] (văn) Tháng Chạp (tháng 12 âm lịch);

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Tốt, đẹp

- “gia lễ” 嘉禮 lễ cưới.

Động từ
* Khen

- “Đại sư gia kì lâm cơ lĩnh ngộ” 大師嘉其臨機領悟 (Đa Bảo Thiền sư 多寶禪師) Đại sư khen là người gặp việc thì chóng hiểu.

Trích: Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英

Danh từ
* § Xem “gia bình” 嘉平
* Phúc lành

Từ ghép với 嘉