Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
嘉 là gì? 嘉 (Gia). Bộ Khẩu 口 (+11 nét). Tổng 14 nét but (一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一). Ý nghĩa là: khen ngợi, Khen., Phúc lành., Tốt, đẹp, Khen. Từ ghép với 嘉 : 精神可嘉 Tinh thần đáng khen, “gia lễ” 嘉禮 lễ cưới. Chi tiết hơn...
- gia bình [jiapíng] (văn) Tháng Chạp (tháng 12 âm lịch);