喷鼻息 pēn bíxī
volume volume

Từ hán việt: 【phún tị tức】

Đọc nhanh: 喷鼻息 (phún tị tức). Ý nghĩa là: thở phì phì.

Ý Nghĩa của "喷鼻息" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喷鼻息 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thở phì phì

to snort

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喷鼻息

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 要 yào 感冒 gǎnmào 了 le , 先 xiān 打喷嚏 dǎpēntì , 然后 ránhòu 流 liú 鼻水 bíshuǐ , 再 zài 来 lái 鼻塞 bísāi 了 le

    - Có vẻ như tôi bị cảm lạnh rồi, hắt hơi trước, sau đó là chảy nước mũi, cuối cùng là bị nghẹt mũi.

  • volume volume

    - 个人信息 gèrénxìnxī

    - Thông tin cá nhân

  • volume volume

    - 咻 xiū 咻 xiū 的 de 鼻息 bíxī

    - hơi thở hổn hển

  • volume volume

    - 结论 jiélùn 鼻 bí 内窥镜 nèikuījìng 手术 shǒushù 治疗 zhìliáo 鼻息肉 bíxīròu 有 yǒu 良好 liánghǎo 的 de 疗效 liáoxiào

    - Kết luận phẫu thuật nội soi mũi có tác dụng tốt đối với polyp mũi.

  • volume volume

    - 一 yī 进门 jìnmén , 香味 xiāngwèi 扑鼻而来 pūbíérlái

    - Vừa bước vào, mùi hương liền xộc vào mũi.

  • volume volume

    - 仰人鼻息 yǎngrénbíxī ( 依赖 yīlài 别人 biérén , 不能 bùnéng 自主 zìzhǔ )

    - dựa dẫm (ỷ vào người khác, không thể tự chủ)

  • volume volume

    - 不让 bùràng 敌人 dírén 有 yǒu 喘息 chuǎnxī 的 de 机会 jīhuì

    - không để bọn giặc có dịp nghỉ xả hơi.

  • volume volume

    - 不消 bùxiāo 一会儿 yīhuìer 工夫 gōngfū , 这个 zhègè 消息 xiāoxi 就 jiù 传开 chuánkāi 了 le

    - chẳng mấy chốc, tin này đã truyền đi khắp nơi rồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Pēn , Pèn
    • Âm hán việt: Phôn , Phún
    • Nét bút:丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJTO (口十廿人)
    • Bảng mã:U+55B7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao