安息 ānxī
volume volume

Từ hán việt: 【an tức】

Đọc nhanh: 安息 (an tức). Ý nghĩa là: ngủ yên; ngủ; nghỉ ngơi, yên nghỉ; an giấc ngàn thu (dùng trong điếu văn).

Ý Nghĩa của "安息" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

安息 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngủ yên; ngủ; nghỉ ngơi

安静地休息,多指入睡

✪ 2. yên nghỉ; an giấc ngàn thu (dùng trong điếu văn)

对死者表示悼念的用语

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安息

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 好消息 hǎoxiāoxi 后 hòu , 他 tā 终于 zhōngyú 安心 ānxīn 了 le

    - Sau khi nghe tin tốt, anh ấy cuối cùng đã an tâm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 维护 wéihù 客户 kèhù 信息 xìnxī 的 de 安全 ānquán

    - Chúng ta phải bảo vệ sự an toàn thông tin của khách hàng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 消息 xiāoxi 使 shǐ 她 tā 忐忑不安 tǎntèbùān

    - Tin tức này làm cô ấy thấp thỏm không yên.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 芬芳 fēnfāng 的 de 气息 qìxī 从 cóng 花丛 huācóng 中 zhōng 吹过来 chuīguòlái

    - một mùi thơm nức từ bụi hoa bay tới.

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 为 wèi 雅安 yǎān 祈福 qífú

    - cùng nhau cầu phúc cho yanan

  • volume volume

    - 一息尚存 yīxīshàngcún , 此志 cǐzhì 不懈 bùxiè

    - Chừng nào còn một hơi thở, chí này vẫn không nao núng.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 从 cóng 天边 tiānbiān 落下来 luòxiàlai , 瞬息间 shùnxījiān 便 biàn 消失 xiāoshī 了 le

    - một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 一看 yīkàn 他 tā 的 de 脸色 liǎnsè , 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 准是 zhǔnshì 有 yǒu 什么 shénme 好消息 hǎoxiāoxi

    - nhìn thấy vẻ mặt của anh ấy là tôi biết chắc có tin vui đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao