喜童 xǐ tóng
volume volume

Từ hán việt: 【hỉ đồng】

Đọc nhanh: 喜童 (hỉ đồng). Ý nghĩa là: Đứa bé trai làm việc hầu hạ; hỷ đồng.

Ý Nghĩa của "喜童" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喜童 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đứa bé trai làm việc hầu hạ; hỷ đồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喜童

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 有 yǒu 的 de 房东 fángdōng 喜欢 xǐhuan 把 bǎ 房间 fángjiān 租给 zūgěi 女 nǚ 租户 zūhù ?

    - Tại sao một số chủ nhà thích cho nữ thuê phòng?

  • volume volume

    - 书童 shūtóng 儿 ér

    - thư đồng; đầy tớ nhỏ

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 阅读 yuèdú 有趣 yǒuqù 童话 tónghuà

    - Tôi thích đọc truyện cổ tích thú vị.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 你 nǐ 会 huì 喜欢 xǐhuan 这 zhè 本书 běnshū

    - Có lẽ bạn sẽ thích cuốn sách này.

  • volume volume

    - 儿童节 értóngjié 是 shì 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 节日 jiérì

    - Ngày Quốc tế Thiếu nhi là ngày lễ tôi thích nhất.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 回顾 huígù 童年 tóngnián 的 de 时光 shíguāng

    - Cô ấy thích nhìn lại thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 乩 jī 童 tóng 是 shì 一種 yīzhǒng 迷信 míxìn 的 de 薩滿教 sàmǎnjiào

    - Đồng bóng là một loại Sa man giáo mê tín.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 已 yǐ 老大不小 lǎodàbùxiǎo , 猶 yóu 童心未泯 tóngxīnwèimǐn , 喜欢 xǐhuan 看 kàn 卡通 kǎtōng 和 hé 漫画 mànhuà

    - Anh ấy tuổi tác cũng không nhỏ nữa, mà vẫn chưa hết tính trẻ con, vẫn thích xem hoạt hình và đọc truyện tranh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 童›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lập 立 (+7 nét)
    • Pinyin: Tóng , Zhōng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTWG (卜廿田土)
    • Bảng mã:U+7AE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao