报童 bàotóng
volume volume

Từ hán việt: 【báo đồng】

Đọc nhanh: 报童 (báo đồng). Ý nghĩa là: trẻ bán dạo; trẻ bán báo.

Ý Nghĩa của "报童" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

报童 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trẻ bán dạo; trẻ bán báo

在街头卖报的儿童

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 报童

  • volume volume

    - 一般 yìbān 书报 shūbào 他 tā 巴巴结结 bābājiējiē 能看懂 néngkàndǒng

    - sách báo thông thường anh ta tạm có thể xem hiểu.

  • volume volume

    - 不计其数 bùjìqíshù 的 de 罗曼史 luómànshǐ 与 yǔ 童话 tónghuà

    - Vô số câu chuyện tình lãng mạng và truyện cổ tích.

  • volume volume

    - 一份 yīfèn 《 人民日报 rénmínrìbào 》

    - Một tờ báo Nhân Dân.

  • volume volume

    - 《 儿童 értóng 画报 huàbào 》

    - Họa báo nhi đồng

  • volume volume

    - 龆 tiáo 龀 chèn ( 指 zhǐ 童年 tóngnián 或 huò 儿童 értóng )

    - Thời thơ ấu; tuổi thơ

  • volume volume

    - 不肖 bùxiào 商人 shāngrén 为了 wèile 利益 lìyì 而 ér 虚报 xūbào 谎价 huǎngjià

    - những người kinh doanh vì lơi ích mà thách giá lên cao

  • volume volume

    - 下列 xiàliè 事项 shìxiàng 需要 xūyào 提交 tíjiāo 报告 bàogào

    - Các vấn đề sau đây cần phải báo cáo.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 天气预报 tiānqìyùbào 是 shì 说 shuō 明天 míngtiān 刮 guā 大风 dàfēng

    - Đúng đấy, dự báo thời tiết nói là ngày mai có gió lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 童›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lập 立 (+7 nét)
    • Pinyin: Tóng , Zhōng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTWG (卜廿田土)
    • Bảng mã:U+7AE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao