善事 shànshì
volume volume

Từ hán việt: 【thiện sự】

Đọc nhanh: 善事 (thiện sự). Ý nghĩa là: việc thiện; điều thiện. Ví dụ : - 门罗只是无私地在做善事 Monroe đang thực hiện hành động từ thiện vô cùng vị tha này.

Ý Nghĩa của "善事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

善事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. việc thiện; điều thiện

慈善的事

Ví dụ:
  • volume volume

    - 门罗 ménluó 只是 zhǐshì 无私 wúsī 地 dì 在 zài 做 zuò 善事 shànshì

    - Monroe đang thực hiện hành động từ thiện vô cùng vị tha này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 善事

  • volume volume

    - 我 wǒ 尽力 jìnlì 不 bù 为 wèi 过去 guòqù 的 de 事情 shìqing 而 ér 多愁善感 duōchóushàngǎn

    - Tôi cố gắng không vì chuyện quá khứ mà cả nghĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 处理 chǔlǐ 事 shì 灵活 línghuó , 善 shàn 随机应变 suíjīyìngbiàn

    - Anh ấy xử lý công việc linh hoạt, giỏi ứng biến mọi tình huống.

  • volume volume

    - 她 tā 常 cháng 行善 xíngshàn 事 shì

    - Cô ấy thường làm việc thiện.

  • volume volume

    - 你 nǐ 该 gāi 多行 duōxíng 善事 shànshì

    - Bạn nên làm nhiều việc thiện.

  • volume volume

    - 他 tā 善于 shànyú 察言观色 cháyánguānsè , 一眼 yīyǎn 就 jiù 看出 kànchū 这个 zhègè 年轻人 niánqīngrén 有 yǒu 心事 xīnshì

    - Anh ấy rất tính tế, chỉ cần nhìn là đã biết người thanh niên có tâm sự.

  • volume volume

    - 慈善事业 císhànshìyè 需要 xūyào 大家 dàjiā 支持 zhīchí

    - Công việc từ thiện cần sự ủng hộ của mọi người.

  • volume volume

    - 门罗 ménluó 只是 zhǐshì 无私 wúsī 地 dì 在 zài 做 zuò 善事 shànshì

    - Monroe đang thực hiện hành động từ thiện vô cùng vị tha này.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 同事 tóngshì 都 dōu 很 hěn 和善 héshàn

    - Đồng nghiệp của cô ấy đều rất thân thiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 善›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Shàn
    • Âm hán việt: Thiến , Thiện
    • Nét bút:丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGTR (廿土廿口)
    • Bảng mã:U+5584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao