啮龟 niè guī
volume volume

Từ hán việt: 【ngão khưu】

Đọc nhanh: 啮龟 (ngão khưu). Ý nghĩa là: Rùa táp, rùa cá sấu.

Ý Nghĩa của "啮龟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

啮龟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rùa táp, rùa cá sấu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 啮龟

  • volume volume

    - 我养 wǒyǎng 了 le 一只 yīzhī 可爱 kěài 的 de 乌龟 wūguī

    - Tôi nuôi một con rùa đáng yêu.

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 好奇 hàoqí 地 dì 看着 kànzhe 乌龟 wūguī

    - Em nhỏ tò mò nhìn con rùa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 个 gè 肮脏 āngzāng 的 de 龟 guī 孙子 sūnzi

    - Đồ khốn kiếp.

  • volume volume

    - 天久 tiānjiǔ 不雨 bùyǔ , 田地 tiándì 龟裂 guīliè

    - trời lâu ngày không mưa, ruộng nhiều kẽ nứt.

  • volume volume

    - 土地 tǔdì 已经 yǐjīng 龟裂 guīliè 了 le

    - Đất đã nứt ra.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 乌龟 wūguī 刚 gāng 来 lái 我家 wǒjiā 的 de 时候 shíhou , 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不怕 bùpà

    - Khi con rùa nhỏ lần đầu tiên đến nhà tôi, nó không sợ chút nào.

  • volume volume

    - 龟 guī 趺 fū

    - bệ bia; chân bia

  • volume volume

    - 她 tā 养 yǎng 了 le 一只 yīzhī 小龟 xiǎoguī

    - Cô ấy nuôi một con rùa nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Niè
    • Âm hán việt: Khiết , Ngão , Niết
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRYMU (重口卜一山)
    • Bảng mã:U+556E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 龟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Quy 龜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guī , Jūn , Qiū
    • Âm hán việt: Cưu , Khưu , Quy , Quân
    • Nét bút:ノフ丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWU (弓田山)
    • Bảng mã:U+9F9F
    • Tần suất sử dụng:Cao