Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 龟
亀 龜 龜 𠁴 𠃾 𧑴 𪚾 𪚿
龜
龟 là gì? 龟 (Cưu, Khưu, Quy, Quân). Bộ Quy 龜 (+0 nét). Tổng 7 nét but (ノフ丨フ一一フ). Ý nghĩa là: con rùa. Từ ghép với 龟 : quy đầu [guitóu] (giải) Quy đầu;, 不龜手 Tay không nứt (khi bị giá rét)., quy liệt [junliè] ① Như 皸裂 [junliè];, 田地龜裂 Ruộng đất bị nẻ. Xem 龜 [gui], [qiu]. Chi tiết hơn...
- Khưu Từ [qiucí] Nước Khưu Từ (một nước ở Trung Á, Tây Vực đời Hán, thuộc tỉnh Tân Cương, Trung Quốc).
- quy đầu [guitóu] (giải) Quy đầu;