龟趺 guī fū
volume volume

Từ hán việt: 【khưu phu】

Đọc nhanh: 龟趺 (khưu phu). Ý nghĩa là: bệ bia; chân bia (thường là đá tạc hình rùa).

Ý Nghĩa của "龟趺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

龟趺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệ bia; chân bia (thường là đá tạc hình rùa)

碑的龟形底座

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 龟趺

  • volume volume

    - 我养 wǒyǎng 了 le 一只 yīzhī 可爱 kěài 的 de 乌龟 wūguī

    - Tôi nuôi một con rùa đáng yêu.

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 好奇 hàoqí 地 dì 看着 kànzhe 乌龟 wūguī

    - Em nhỏ tò mò nhìn con rùa.

  • volume volume

    - 发现 fāxiàn 了 le 中 zhōng 胶层 jiāocéng 和 hé 龟鳖 guībiē 目 mù 角蛋白 jiǎodànbái

    - Đã tìm thấy dấu vết của keratin mesoglea và testudinata.

  • volume volume

    - 天久 tiānjiǔ 不雨 bùyǔ , 田地 tiándì 龟裂 guīliè

    - trời lâu ngày không mưa, ruộng nhiều kẽ nứt.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 乌龟 wūguī 刚 gāng 来 lái 我家 wǒjiā 的 de 时候 shíhou , 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不怕 bùpà

    - Khi con rùa nhỏ lần đầu tiên đến nhà tôi, nó không sợ chút nào.

  • volume volume

    - 龟 guī 趺 fū

    - bệ bia; chân bia

  • volume volume

    - 她 tā 养 yǎng 了 le 一只 yīzhī 小龟 xiǎoguī

    - Cô ấy nuôi một con rùa nhỏ.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 买 mǎi 一只 yīzhī 小龟 xiǎoguī

    - Tôi vừa mua một con rùa nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 趺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Túc 足 (+4 nét)
    • Pinyin: Fū
    • Âm hán việt: Phu
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMQO (口一手人)
    • Bảng mã:U+8DBA
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 龟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Quy 龜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guī , Jūn , Qiū
    • Âm hán việt: Cưu , Khưu , Quy , Quân
    • Nét bút:ノフ丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWU (弓田山)
    • Bảng mã:U+9F9F
    • Tần suất sử dụng:Cao