唇钉 chún dīng
volume volume

Từ hán việt: 【thần đinh】

Đọc nhanh: 唇钉 (thần đinh). Ý nghĩa là: Khuyên môi. Ví dụ : - 打唇钉或者眉钉是什么样的体验? Xỏ khuyên môi và khuyên chân mày là trải nghiệm như thế nào.

Ý Nghĩa của "唇钉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

唇钉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khuyên môi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 打唇 dǎchún 钉 dīng 或者 huòzhě 眉钉 méidīng 是 shì 什么样 shénmeyàng 的 de 体验 tǐyàn ?

    - Xỏ khuyên môi và khuyên chân mày là trải nghiệm như thế nào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 唇钉

  • volume volume

    - 打唇 dǎchún 钉 dīng 或者 huòzhě 眉钉 méidīng 是 shì 什么样 shénmeyàng 的 de 体验 tǐyàn ?

    - Xỏ khuyên môi và khuyên chân mày là trải nghiệm như thế nào.

  • volume volume

    - 打唇 dǎchún 钉 dīng 或者 huòzhě 眉钉 méidīng 是 shì 什么样 shénmeyàng 的 de 体验 tǐyàn ?

    - Xỏ khuyên môi và khuyên chân mày là trải nghiệm như thế nào.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 把门 bǎmén 钉死 dìngsǐ 了 le

    - Anh ta dùng lực đóng đinh vào cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 钉子 dīngzi 完全 wánquán 打进去 dǎjìnqù

    - Anh ta đã đóng đinh hoàn toàn vào trong.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 锤子 chuízi 把 bǎ 钉子 dīngzi 锤 chuí 进去 jìnqù 了 le

    - Anh ấy dùng chiếc búa đóng chiếc đinh vào rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 剪刀 jiǎndāo 将 jiāng 订书 dìngshū 钉 dīng 从文件 cóngwénjiàn 上取 shàngqǔ 了 le 出来 chūlái

    - Anh ta dùng kéo để gỡ những chiếc ghim ra khỏi tài liệu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 唇 chún 有点 yǒudiǎn 干 gàn

    - Môi của anh ấy hơi khô.

  • volume volume

    - 颤抖 chàndǒu 的 de 嘴唇 zuǐchún 说不出 shuōbuchū 话 huà

    - Môi run rẩy không nói lên lời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Chún
    • Âm hán việt: Chấn , Thần
    • Nét bút:一ノ一一フノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MVR (一女口)
    • Bảng mã:U+5507
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Dīng , Dìng
    • Âm hán việt: Đinh , Đính
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCMN (重金一弓)
    • Bảng mã:U+9489
    • Tần suất sử dụng:Cao