不当事 bùdāng shì
volume volume

Từ hán việt: 【bất đương sự】

Đọc nhanh: 不当事 (bất đương sự). Ý nghĩa là: xem nhẹ; không tiếc; xem thường.

Ý Nghĩa của "不当事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不当事 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem nhẹ; không tiếc; xem thường

不算作一件事指轻视;不爱惜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不当事

  • volume volume

    - 老刘 lǎoliú 是 shì 自己 zìjǐ 人 rén , 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 话 huà , 当 dāng 他面 tāmiàn 说 shuō 不 bù 碍事 àishì

    - Bác Lưu là người nhà, anh có gì cứ nói thẳng đừng ngại.

  • volume volume

    - 当年 dāngnián 我 wǒ 还 hái 年轻 niánqīng , 不懂事 bùdǒngshì

    - Năm đó tôi còn trẻ, chưa hiểu chuyện.

  • volume volume

    - 为些 wèixiē 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 事 shì 生气 shēngqì , 太 tài 不值 bùzhí 当 dāng

    - Vì những việc vặt vãnh mà nổi giận, thật không đáng.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 不 bù 清楚 qīngchu , 事后 shìhòu 才 cái 知道 zhīdào

    - Lúc đó không rõ, sau này mới biết.

  • volume volume

    - 别 bié 不 bù 当回事 dànghuíshì 该死 gāisǐ 这 zhè 可不是 kěbúshì 闹着玩儿 nàozhewáner 的 de 事 shì

    - Đừng phớt lờ chuyện này, đây không phải trò đùa.

  • volume volume

    - 他 tā 这人 zhèrén 做事 zuòshì , 真 zhēn 有点 yǒudiǎn 那个 nàgè (= ( 不 bù 应当 yīngdāng )

    - anh ấy làm chuyện... thật quá đáng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 自己 zìjǐ 做事 zuòshì 自己 zìjǐ 承当 chéngdāng , 不要 búyào 拉扯 lāchě 别人 biérén

    - việc mình làm thì mình phải chịu, đừng để liên luỵ đến người khác.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 做事 zuòshì 应该 yīnggāi 敢作敢当 gǎnzuògǎndāng 不 bù 应该 yīnggāi 推三阻四 tuīsānzǔsì

    - Một người làm việc nên dám làm dám chịu, không nên một mực từ chối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao