和约 héyuē
volume volume

Từ hán việt: 【hoà ước】

Đọc nhanh: 和约 (hoà ước). Ý nghĩa là: hoà ước; hiệp ước hoà bình. Ví dụ : - 两国签定了和约. Hai quốc gia đã ký kết hiệp định.

Ý Nghĩa của "和约" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和约 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoà ước; hiệp ước hoà bình

交战双方订立的结束战争、恢复和平关系的条约

Ví dụ:
  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 签定 qiāndìng 了 le 和约 héyuē

    - Hai quốc gia đã ký kết hiệp định.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和约

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 签定 qiāndìng 了 le 和约 héyuē

    - Hai quốc gia đã ký kết hiệp định.

  • volume volume

    - 她 tā 和 hé 医生 yīshēng 提前 tíqián 预约 yùyuē 了 le 检查 jiǎnchá

    - Cô đã hẹn trước với bác sĩ để khám.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 情人 qíngrén 约会 yuēhuì 被 bèi 妻子 qīzǐ 发现 fāxiàn 了 le

    - Anh ta bị vợ phát hiện đang hẹn hò với người tình.

  • volume volume

    - 她 tā 不想 bùxiǎng 和 hé 渣 zhā 男 nán 约会 yuēhuì

    - Cô ấy không muốn hẹn hò với gã tra nam.

  • volume volume

    - 古人 gǔrén 论词 lùncí 的 de 风格 fēnggé , 分 fēn 豪放 háofàng 和 hé 婉约 wǎnyuē 两派 liǎngpài

    - người xưa bàn về phong cách từ, chia thành hai phái, phái cởi mở phóng khoáng và phái uyển chuyển hàm xúc.

  • volume volume

    - 第二次世界大战 dìèrcìshìjièdàzhàn 期间 qījiān , 日本政府 rìběnzhèngfǔ 和 hé 德国 déguó 签订 qiāndìng 了 le 一项 yīxiàng 密约 mìyuē

    - Trong suốt Thế chiến II, chính phủ Nhật Bản và Đức đã ký một hiệp ước bí mật.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 会 huì 和 hé 那家 nàjiā 英国公司 yīngguógōngsī 合作 hézuò , 明天 míngtiān 就 jiù 举行 jǔxíng 签约 qiānyuē 仪式 yíshì

    - Chúng tôi sẽ hợp tác với công ty Anh và lễ ký kết sẽ diễn ra vào ngày mai.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 客户 kèhù 预约 yùyuē 了 le 时间 shíjiān

    - Anh ấy đã hẹn trước thời gian với khách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 约›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yuē
    • Âm hán việt: Yêu , Ước
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMPI (女一心戈)
    • Bảng mã:U+7EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao