战书 zhàn shū
volume volume

Từ hán việt: 【chiến thư】

Đọc nhanh: 战书 (chiến thư). Ý nghĩa là: thử thách chiến tranh bằng văn bản.

Ý Nghĩa của "战书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

战书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thử thách chiến tranh bằng văn bản

written war challenge

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 战书

  • volume volume

    - 一头 yītóu 扎进 zhājìn 书堆 shūduī 里 lǐ

    - Lao đầu vào đống sách.

  • volume volume

    - 黑 hēi 书包 shūbāo 在 zài 桌上 zhuōshàng

    - Cặp sách màu đen ở trên bàn.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 血战 xuèzhàn

    - một trận huyết chiến.

  • volume volume

    - 一 yī 本书 běnshū

    - một quyển sách.

  • volume volume

    - 一 yī 中队 zhōngduì 战机 zhànjī 脱离 tuōlí 编队 biānduì 攻击 gōngjī 敌 dí 轰炸机 hōngzhàjī 群 qún

    - Một tiểu đội máy bay chiến đấu tách khỏi đội hình tấn công đội máy bay ném bom địch.

  • volume volume

    - 据 jù 古书 gǔshū 记载 jìzǎi , 此地 cǐdì 曾 céng 是 shì 战场 zhànchǎng

    - Theo sách cổ, nơi đây từng là chiến trường.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 晚上 wǎnshang , 我 wǒ 在 zài 家里 jiālǐ 读书 dúshū

    - Một tối nọ, tôi ở nhà đọc sách.

  • volume volume

    - 一摞 yīluò 书 shū 放在 fàngzài 角落里 jiǎoluòlǐ

    - Một chồng sách được đặt ở trong góc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 战›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhàn
    • Âm hán việt: Chiến
    • Nét bút:丨一丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRI (卜口戈)
    • Bảng mã:U+6218
    • Tần suất sử dụng:Rất cao