呱嗒板儿 guā da bǎn er
volume volume

Từ hán việt: 【oa tháp bản nhi】

Đọc nhanh: 呱嗒板儿 (oa tháp bản nhi). Ý nghĩa là: phách (làm bằng tre hoặc gỗ, gõ nhịp khi hát), guốc; guốc gỗ.

Ý Nghĩa của "呱嗒板儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

呱嗒板儿 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phách (làm bằng tre hoặc gỗ, gõ nhịp khi hát)

演唱快板儿等打拍子用的器具,由两块大竹板或若干块小竹板用绳连接而成

✪ 2. guốc; guốc gỗ

趿拉板儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 呱嗒板儿

  • volume volume

    - 板凳 bǎndèng 没 méi 放稳 fàngwěn , 这 zhè 头儿 tóuer 一压 yīyā , 那 nà 头儿 tóuer 就 jiù 往 wǎng 上 shàng 一 yī 翘 qiào

    - ghế băng kê không chắc, ấn đầu này thì đầu kia vênh lên.

  • volume volume

    - 快板儿 kuàibǎner

    - nhịp nhanh

  • volume volume

    - 乱 luàn 呱嗒 guādā 一阵 yīzhèn

    - nói oang oang một hồi.

  • volume volume

    - 呱嗒 guādā 着 zhe 脸 liǎn , 半天 bàntiān 不说 bùshuō 一句 yījù 话 huà

    - sưng mặt lên, hồi lâu không nói câu nào.

  • volume volume

    - 她 tā 找 zhǎo 了 le 一块 yīkuài 木板 mùbǎn 儿当 érdāng 桌面 zhuōmiàn

    - Cô ấy tìm một tấm gỗ để làm mặt bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 六十多 liùshíduō 了 le , 腰板儿 yāobǎnér 倒 dào 还 hái 挺 tǐng 硬朗 yìnglǎng 的 de

    - tuy ngoài sáu mươi, nhưng vẫn còn khoẻ lắm.

  • volume volume

    - 快 kuài 下 xià 板儿 bǎnér 吧 ba , 顾客 gùkè 都 dōu 来 lái 了 le

    - Mau mở cửa đi, khách hàng đều đến rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 聊着 liáozhe 天儿 tiāner , 老板 lǎobǎn 进来 jìnlái 了 le

    - Họ đang tán gẫu thì ông chủ bước vào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 呱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū , Guā
    • Âm hán việt: Cô , Oa
    • Nét bút:丨フ一ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHVO (口竹女人)
    • Bảng mã:U+5471
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 嗒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:丨フ一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RTOR (口廿人口)
    • Bảng mã:U+55D2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao